喻
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 喻 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 喻 (7)
dụ dựđộng từ
Là dừng lại một chút chưa chịu nói hoặc chưa chịu làm, vì trong bụng còn hai đường chưa biết chọn đường nào.
Phương ngữ Nam Bộ
dẫn dụđộng từ
Lấy lời lẽ mà dắt lần người ta vô một câu chuyện hay một việc mình muốn.
Tiếng Việt phổ thông
giả dụliên từ
Tiếng mở đầu một điều chưa có thiệt, cứ cho là có để coi chuyện sẽ ra sao.
Tiếng Việt phổ thông
thí dụdanh từ
Là một chuyện đem ra kể để người nghe hiểu cái điều mình vừa nói, giọng Sài Gòn nói thí dụ chớ không nói lối phổ thông.
Tiếng Việt phổ thôngQuy chiếu: ví dụ
giảng dụđộng từ
Nói rõ điều hơn lẽ thiệt cho một người hiểu ra mà nghe theo; vừa cắt nghĩa vừa khuyên.
Tiếng Việt phổ thông
đứng dụ dựđộng từ
Đứng tại chỗ mà lưỡng lự, chưa biết nên làm gì, nói gì hay đi đường nào.
Phương ngữ Nam Bộ
thí dụ nhưquán ngữ
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.
Phương ngữ Nam Bộ