Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 架 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 架 (18)

Xem tất cả từ điển
giá cảdanh từ

Số tiền phải trả khi mua bán một món hàng; giá tiền nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
giá rẻcụm danh từ

Giá thấp, tốn ít tiền; cũng nói món hàng bán với giá thấp.

Phương ngữ Nam Bộ
hạ giáđộng từ

Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.

Phương ngữ Nam Bộ
bớt giáđộng từ

Cho giá xuống một phần so với giá đã ra, thường là khi người mua xin.

Phương ngữ Nam Bộ
cải giáđộng từ

Là người đờn bà goá đi lấy chồng khác, nên nó luôn đứng đối với thủ tiết, và trong truyện Nam Bộ đó là một chọn lựa cả nhà bàn tới.

Tiếng Việt phổ thông
đấu giáđộng từ

Trả giá công khai với nhiều người, ai trả cao nhứt thì được mua hay được lãnh; cũng nói bỏ thầu để được làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
giá lúadanh từ

Là giá của lúa, tính theo giạ; giá lúa sụt thì có nhà trả nợ không nổi.

Phương ngữ Nam Bộ
giá trịdanh từ

Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.

Tiếng Việt phổ thông
giá vốndanh từ

Số tiền người bán phải bỏ ra để có món hàng, chưa tính lời.

Phương ngữ Nam Bộ
quý giátính từ

Có giá trị lớn, đáng quý, đáng giữ gìn, về tiền bạc hay về tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông
tái giáđộng từ

Là goá rồi lấy chồng nữa, cùng nghĩa với cải giá, nên trong truyện Nam Bộ nó là việc con cái và dư luận đều có tiếng nói.

Tiếng Việt phổ thông
trả giáđộng từ

Nói giá mình chịu mua, mặc cả với người bán; nói bóng là chịu thiệt hại hay đau khổ để đổi lấy một điều.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng giátính từ

Có giá bao nhiêu đó; hay có giá trị, đáng để có, để giữ hay để làm.

Tiếng Việt phổ thông
danh giádanh từ

Cái tiếng của một nhà trước mắt xóm làng, thứ cả nhà chung nhau mà giữ.

Tiếng Việt phổ thông
giá biểudanh từ

Mức giá, mức tiền đã định sẵn cho một thứ, như tiền thuế hay tiền mướn.

Tiếng Việt phổ thông
giảm giáđộng từ

Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.

Phương ngữ Nam Bộ
phẩm giádanh từ

Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.

Tiếng Việt phổ thông
Rạch Giádanh từ riêng

Địa danh ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ: trong văn cũ là chợ và tỉnh lỵ Rạch Giá, tỉnh Rạch Giá, cửa Rạch Giá và cả miệt đất quanh đó; phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 架 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng