Nghĩa chữ
Chữ 架 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 架 (18)
Số tiền phải trả khi mua bán một món hàng; giá tiền nói chung.
Giá thấp, tốn ít tiền; cũng nói món hàng bán với giá thấp.
Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.
Cho giá xuống một phần so với giá đã ra, thường là khi người mua xin.
Là người đờn bà goá đi lấy chồng khác, nên nó luôn đứng đối với thủ tiết, và trong truyện Nam Bộ đó là một chọn lựa cả nhà bàn tới.
Trả giá công khai với nhiều người, ai trả cao nhứt thì được mua hay được lãnh; cũng nói bỏ thầu để được làm một việc.
Là giá của lúa, tính theo giạ; giá lúa sụt thì có nhà trả nợ không nổi.
Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.
Số tiền người bán phải bỏ ra để có món hàng, chưa tính lời.
Có giá trị lớn, đáng quý, đáng giữ gìn, về tiền bạc hay về tinh thần.
Là goá rồi lấy chồng nữa, cùng nghĩa với cải giá, nên trong truyện Nam Bộ nó là việc con cái và dư luận đều có tiếng nói.
Nói giá mình chịu mua, mặc cả với người bán; nói bóng là chịu thiệt hại hay đau khổ để đổi lấy một điều.
Có giá bao nhiêu đó; hay có giá trị, đáng để có, để giữ hay để làm.
Cái tiếng của một nhà trước mắt xóm làng, thứ cả nhà chung nhau mà giữ.
Mức giá, mức tiền đã định sẵn cho một thứ, như tiền thuế hay tiền mướn.
Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.
Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.
Địa danh ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ: trong văn cũ là chợ và tỉnh lỵ Rạch Giá, tỉnh Rạch Giá, cửa Rạch Giá và cả miệt đất quanh đó; phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.