Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ 丸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 丸 (17)

Xem tất cả từ điển
hòn đádanh từ

Cục đá, khối đá nằm rời ra một mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hoàn bịtính từ

Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn mỹtính từ

Tốt đẹp trọn vẹn, không còn chỗ nào thiếu sót.

Tiếng Việt phổ thông
hòn đảodanh từ

Khoảng đất nổi lên giữa biển hay giữa nước, bốn bề là nước; nói ví là một chỗ đứng riêng giữa một vùng rộng.

Tiếng Việt phổ thông
hòn đấtMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hoàn cầudanh từ

Cả trái đất, hết thảy các xứ các nước trên đời gộp lại.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn hảotính từ

Tốt trọn mọi bề, không có chỗ nào đáng chê.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn hồnđộng từ

Tỉnh lại, bình tĩnh trở lại sau một cơn hoảng sợ, bàng hoàng hay ngất đi.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn tấtđộng từ

Làm xong hết, không còn phần nào dở dang; cũng nói một việc đã xong trọn.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn cảnhdanh từ

Là cái vòng quanh mình: chỗ ở, nghề nghiệp, gia đình, và trong truyện Nam Bộ nó là thứ người ta viện ra để giải cho cái xấu của một người.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn toàntrạng từ

Là trọn vẹn không sót chút nào, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ sau, chớ ít đứng một mình.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn chỉnhtính từ

Đã xong trọn, đủ mọi phần và đâu ra đó, không cần thêm bớt gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn lươngđộng từ

Bỏ cách kiếm sống không ngay thẳng, bị người đời chê, mà trở lại làm ăn đàng hoàng.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn thànhđộng từ

Làm cho xong trọn, tới chỗ không còn thiếu gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn thiệntính từ; động từ

Tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót; cũng nói làm cho tốt trọn như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
hòn non bộdanh từ

Hòn núi nhỏ đắp hay xây bằng đá để làm cảnh, thường đặt giữa một cái hồ ngoài sân hay trong vườn.

Phương ngữ Nam Bộ
ngậm bồ hòn làm ngọtthành ngữ

`Ngậm bồ hòn làm ngọt` là thành ngữ lấy hình ảnh quả bồ hòn đắng/chát nhưng phải coi như ngọt để nói cảnh nhẫn nhịn, chịu thiệt hoặc nuốt ấm ức mà bề ngoài vẫn tỏ ra ổn, vui vẻ hay không phản đối. Dạng rút `ngậm bồ hòn` thường mang cùng nghĩa. Thành ngữ mô tả thế khó hoặc lựa chọn im lặng trong một hoàn cảnh; không tự chứng minh người ấy yếu, đạo đức cao, đồng ý, tha thứ hoặc không bị tổn hại. Đặc biệt không dùng câu như lời khuyên phải chịu bạo lực gia đình, quấy rối, bóc lột, gian lận, nguy hiểm hay mất quyền lợi chính đáng; người trong cảnh ấy có thể tìm nơi an toàn, hỗ trợ, tư vấn chuyên môn và kênh khiếu nại phù hợp. Bản dịch tùy câu có thể là *swallow one's bitterness*, *put on a brave face*, *suffer in silence*; không dịch đen thành đang ăn quả. Tab chữ chỉ ghi `含` cho thành tố ngậm theo nguồn, không dựng cách viết Hán Nôm toàn thành ngữ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 丸 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng