Nghĩa chữ
Chữ 霜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 霜 (2)
Lớp sương dày phủ mờ mặt đất buổi sớm.
Sương phụ là danh từ Hán Việt cũ 孀婦, chỉ người phụ nữ có chồng đã mất. Trong văn Nam Bộ đầu thế kỷ XX, từ dùng trong lời kể, giấy tờ và tổ hợp như tiền cấp dưỡng sương phụ. Cách nói hiện nay thường là góa phụ hoặc người phụ nữ góa chồng; góa phụ là đồng nghĩa trực tiếp và được liên kết tra cứu, còn người góa chồng được giữ làm lời giải chứ không làm alias dài. Từ chỉ tình trạng hôn nhân theo cách gọi lịch sử, không tự cho biết tuổi, có con hay không, hoàn cảnh kinh tế, cách ăn mặc, thời gian để tang, việc tái hôn, đức hạnh hay nghĩa vụ phải sống một mình. Khi nói về người đương thời, nên dùng cách họ tự chọn và tránh biến tình trạng góa thành nhãn định danh duy nhứt.