罷
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 罷 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 罷 (6)
bãi cỏdanh từ
Một khoảng đất rộng mọc cỏ, nằm ngoài trời.
Phương ngữ Nam Bộ
bãi bùndanh từ
Vạt bùn lộ ra ngoài khi nước ròng.
Phương ngữ Nam Bộ
bừa bãitính từ
Để lộn xộn, bỏ ngổn ngang không thứ tự, và nói về nết thì là sống không giữ.
Phương ngữ Nam Bộ
bãi biểndanh từ
Dải cát dọc mé biển, chỗ người ta ra tắm, ra dạo.
Phương ngữ Nam Bộ
bãi buôitính từ
Tiếng cũ Nam Bộ: vui vẻ, niềm nở, lanh lẹ trong lời ăn tiếng nói, khéo tiếp chuyện, tiếp khách, mua bán, khiến người ta dễ mến.
Phương ngữ Nam Bộ
bãi trườngdanh từ; động từ
Nghỉ hè, lúc trường đóng cửa và học trò về nhà; lối nói Nam Bộ.
Tiếng Việt phổ thông