Nghĩa chữ
Chữ 駁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 駁 (11)
Lòng thương rộng, thương hết mọi người, mọi loài, không riêng gì người thân của mình.
Là người học trường thuốc mà chữa bịnh, và trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc và với cô đỡ là hai lối chữa cũ.
Những người lớn tuổi trong xóm hay trong họ, nói gộp lại và nói với lòng kính.
Người học rộng, hiểu sâu, chuyên tìm tòi về khoa học; thường nói là nhà bác học.
Là người có bằng kỹ sư, tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí.
Chê là sai, là dở để gạt bỏ một ý kiến, một việc làm của người khác.
Đưa lý lẽ ra để cãi lại, để nói cho ra lẽ phải trái.
Dùng lời nói hay bài viết mà chê, bắt lỗi một người hay một việc mình cho là quấy.
Tới cho bác sĩ khám và chữa khi trong mình có bịnh, có đau, hay có chuyện lo về sức khỏe.
Tiếng xưa người Nam dùng để gọi một người đàn ông có bằng kỹ sư, người học khoa học, thường là người học bên Tây về.
Bà con họ hàng và cả những người quen biết chung quanh, nói chung là mọi người thân thuộc trong xóm, trong làng.