Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 駁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 駁 (11)

Xem tất cả từ điển
bác áidanh từ

Lòng thương rộng, thương hết mọi người, mọi loài, không riêng gì người thân của mình.

Tiếng Việt phổ thông
bác sĩdanh từ

Là người học trường thuốc mà chữa bịnh, và trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc và với cô đỡ là hai lối chữa cũ.

Tiếng Việt phổ thông
cô bácdanh từ

Những người lớn tuổi trong xóm hay trong họ, nói gộp lại và nói với lòng kính.

Phương ngữ Nam Bộ
bác họcdanh từ

Người học rộng, hiểu sâu, chuyên tìm tòi về khoa học; thường nói là nhà bác học.

Tiếng Việt phổ thông
bác vậtdanh từ

Là người có bằng kỹ sư, tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí.

Tiếng Việt phổ thông
bài bácđộng từ

Chê là sai, là dở để gạt bỏ một ý kiến, một việc làm của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
biện bácđộng từ

Đưa lý lẽ ra để cãi lại, để nói cho ra lẽ phải trái.

Tiếng Việt phổ thông
kích bácđộng từ

Dùng lời nói hay bài viết mà chê, bắt lỗi một người hay một việc mình cho là quấy.

Tiếng Việt phổ thông
đi bác sĩcụm động từ

Tới cho bác sĩ khám và chữa khi trong mình có bịnh, có đau, hay có chuyện lo về sức khỏe.

Phương ngữ Nam Bộ
ông bác vậtdanh từ

Tiếng xưa người Nam dùng để gọi một người đàn ông có bằng kỹ sư, người học khoa học, thường là người học bên Tây về.

Phương ngữ Nam Bộ
bà con cô bácdanh từ

Bà con họ hàng và cả những người quen biết chung quanh, nói chung là mọi người thân thuộc trong xóm, trong làng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 駁 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng