映
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 映 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 映 (6)
ánh đèndanh từ
Là cái sáng của một cây đèn, nên nó luôn cần nói rõ đèn gì, và trong truyện nó là thứ làm hiện ra một khuôn mặt hay một cái bóng.
Phương ngữ Nam Bộ
óng ánhtính từ
Có ánh sáng lấp lánh, bóng mượt phản chiếu lên.
Phương ngữ Nam Bộ
ánh nắngdanh từ
Cái sáng của mặt trời rọi xuống, kể luôn cái nóng đi theo nó.
Phương ngữ Nam Bộ
ánh sángdanh từ
Là cái sáng rọi ra từ một nguồn, nên nó luôn luôn có chủ mà rọi; nghĩa bóng, đưa ra ánh sáng là phơi ra chỗ mọi người thấy biết, không còn giấu kín.
Phương ngữ Nam Bộ
ánh dươngdanh từ
Ánh sáng của mặt trời; nắng, nói theo lối văn chương.
Tiếng Việt phổ thông
ánh trăngdanh từ
Cái sáng của mặt trăng rọi xuống, kể như một vật có thể nghiêng, rọi, đổ, soi.
Phương ngữ Nam Bộ