Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 板 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 板 (15)

Xem tất cả từ điển
phảnyếu tố Hán Việt, động từ

Chữ Hán 反, nghĩa là trái lại, quay ngược, chống lại, đáp trả, gặp trong phản đối, phản ứng, phản chiếu, phản ảnh, phản bái; trong phản bội là rời bỏ, trở lòng với người mình đã hứa thương hay đã theo.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ vándanh từ

Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.

Phương ngữ Nam Bộ
ván gõdanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ gõ, tấm dày và lớn, kê trong nhà để ngồi tiếp khách, nằm nghỉ; là món quý của nhà khá giả miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
tam bảndanh từ

Chiếc thuyền nhỏ đi sông rạch, có mui hoặc không, chèo hoặc gắn máy.

Tiếng Việt phổ thông
mưu phảnđộng từ (từ pháp lý xưa)

`Mưu phản` là tính toán, chuẩn bị hoặc lập kế làm phản chống vua, triều đình hay chính quyền đang được nói tới (`plot rebellion`, historically `plot treason`). Cụm thường gặp trong sử liệu, truyện lịch sử và văn bản pháp luật cổ; `mưu` nhấn ý định có tính toán, còn `phản` nêu việc chống lại quyền lực cai trị. Đây là nhãn nghiêm trọng: bản thân việc một văn bản dùng từ không chứng minh người bị nêu đã tổ chức lực lượng, thực hiện hành động, thành công, bị truy tố hay có tội. Phải phân biệt lời tố, cáo trạng, phán quyết và nhận định của người viết. Không lấy định nghĩa từ điển để áp thẳng một tội danh hiện đại; phạm vi pháp lý phụ thuộc quốc gia, thời kỳ và văn bản luật. Cũng không gọi mọi sự phản đối, bất đồng hay biểu tình là `mưu phản`. Từ dùng toàn quốc, không có nghĩa Nam Bộ riêng. Tab ghi `謀反` theo nguồn trực tiếp; ghi chú lịch sử không đồng nhứt với mọi thuật ngữ pháp lý hiện nay.

Phương ngữ Nam Bộ
phản bộiđộng từ; danh từ

Trở mặt với người đã tin mình, và cái việc trở mặt đó.

Tiếng Việt phổ thông
phản đốiđộng từ

Là nói ra rằng mình không chịu, và điều đáng để ý là trong truyện cụm không phản đối thường có nghĩa là bằng lòng mà không nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
phản ứngdanh từ; động từ

Là cái đáp lại của một người khi bị đụng tới, và trong truyện nó là thứ người ta rình trên mặt người khác để đoán bụng.

Tiếng Việt phổ thông
quét vánđộng từ

Lấy chổi quét sạch bộ ván gỗ trong nhà để ngồi, nằm hay dọn cơm, nhứt là để mời khách ngồi.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván gõdanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cây gõ, món đồ gỗ dày, bóng, quý trong nhà Nam Bộ xưa, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, ăn uống.

Phương ngữ Nam Bộ
phản độngdanh từ, động từ

Nghĩa cũ, chữ 反動: sự phản ứng ngược lại một tác động, nói về lòng người (phản động trong lòng, phản động lại) hay về chất (phản động hóa học, tức phản ứng hóa học).

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván dầudanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cây dầu, mặt rộng, lót trong nhà để ngồi, nằm nghỉ, tiếp khách hay dọn mâm, quen thuộc trong nếp nhà Nam Bộ cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
phản chiếuđộng từ

Dội ánh sáng hay bóng hình trở lại, như mặt nước, mặt kính hay đá trắng dội ánh nắng, ánh đèn.

Tiếng Việt phổ thông
bộ ván giữadanh từ

Bộ ván kê ở gian giữa căn nhà Nam Bộ xưa, chỗ người trong nhà ngồi, nằm nghỉ, tiếp khách và rót rượu mời ông bà cha mẹ.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván cẩm laidanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cẩm lai, một thứ gỗ quý, kê trong nhà khá giả để ngồi, nằm nghỉ hay tiếp khách.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 板 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng