sáng chế
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
sáng chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sáng chế”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Bà con mình sáng chế nhiều kiểu hay quá.”“Ngày nay, trò sáng chế ra kiểu tàu”“Mặc dầu được chỉ dẫn rành mạch về phương pháp mười ngón, Hiếu vẫn quên và chọt bằng hai ngón trỏ như gà mổ gạo, y theo bản năng của những người đánh máy thuở đánh chữ mới được sáng chế !”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.