Trở lại từ điển

sáng chế

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
sáng chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sáng chế”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Bà con mình sáng chế nhiều kiểu hay quá.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
“Ngày nay, trò sáng chế ra kiểu tàu”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
“Mặc dầu được chỉ dẫn rành mạch về phương pháp mười ngón, Hiếu vẫn quên và chọt bằng hai ngón trỏ như gà mổ gạo, y theo bản năng của những người đánh máy thuở đánh chữ mới được sáng chế !”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.