牧
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 牧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 牧 (4)
mục đíchdanh từ
Là cái mình nhắm tới mà làm, nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước để mình đạt tới.
Tiếng Việt phổ thông
mục đồngdanh từ
Đứa nhỏ chăn trâu, chăn bò ngoài đồng.
Tiếng Việt phổ thông
mục tiêudanh từ
Cái đích mình nhắm tới, điều mình cố làm cho được.
Tiếng Việt phổ thông
ngoạn mụctính từ
Đẹp mắt hay lạ mắt, đáng để người ta đứng coi cho đã.
Tiếng Việt phổ thông