Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 狗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 狗 (13)

Xem tất cả từ điển
cẩuđại từ

Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng cậu ấy: chỉ người được gọi là cậu đã nhắc tới trước đó, ở ngôi thứ ba.

Tiếng Việt phổ thông
bố cáodanh từ

Lời báo cho mọi người cùng hay một việc, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên cho ai cũng coi được.

Tiếng Việt phổ thông
cáo từđộng từ

Thưa với chủ nhà một tiếng rồi xin phép ra về.

Tiếng Việt phổ thông
tố cáođộng từ

Nói ra cho người có quyền hay cho mọi người biết việc làm sai của ai, để người đó bị xét, bị trách.

Tiếng Việt phổ thông
báo cáođộng từ; danh từ

Nói lại hay viết lại cho người có trách nhiệm biết rõ một việc đã xảy ra, một việc mình đã coi, đã làm; cũng là bản viết hay lời nói đó.

Tiếng Việt phổ thông
cáo phódanh từ; động từ

Lời báo tin trong nhà có người mới mất, thường đăng trên báo; cũng là báo tin đó cho mọi người hay.

Tiếng Việt phổ thông
cáo thịdanh từ

Tờ giấy của nhà nước hay của một sở dán ra nơi công cộng để báo cho dân hay một việc.

Tiếng Việt phổ thông
cẩu thảtính từ

Làm cho có, làm ẩu, không chịu coi lại cho kỹ; để đồ đạc bừa bãi, không gọn gàng.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh cáođộng từ

Nói hay làm cho người ta biết trước là có chuyện không nên, để họ dè chừng mà ngừng lại hay đừng làm.

Tiếng Việt phổ thông
cáo biệtđộng từ

Thưa một tiếng với người ta rồi mới ra đi; chào để chia tay, nói theo lối trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
cáo gianđộng từ

Tố cáo, thưa kiện người khác về một tội mà họ không có làm.

Tiếng Việt phổ thông
quảng cáodanh từ; động từ

Rao cho đông người biết một món hàng hay một cái tên.

Tiếng Việt phổ thông
khuyến cáođộng từ

Đưa lời khuyên có ý báo trước điều nên làm hay nên tránh, thường là lời của nơi có trách nhiệm nói với người dưới.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 狗 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng