Nghĩa chữ
Chữ 狗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 狗 (13)
Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng cậu ấy: chỉ người được gọi là cậu đã nhắc tới trước đó, ở ngôi thứ ba.
Lời báo cho mọi người cùng hay một việc, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên cho ai cũng coi được.
Thưa với chủ nhà một tiếng rồi xin phép ra về.
Nói ra cho người có quyền hay cho mọi người biết việc làm sai của ai, để người đó bị xét, bị trách.
Nói lại hay viết lại cho người có trách nhiệm biết rõ một việc đã xảy ra, một việc mình đã coi, đã làm; cũng là bản viết hay lời nói đó.
Lời báo tin trong nhà có người mới mất, thường đăng trên báo; cũng là báo tin đó cho mọi người hay.
Tờ giấy của nhà nước hay của một sở dán ra nơi công cộng để báo cho dân hay một việc.
Làm cho có, làm ẩu, không chịu coi lại cho kỹ; để đồ đạc bừa bãi, không gọn gàng.
Nói hay làm cho người ta biết trước là có chuyện không nên, để họ dè chừng mà ngừng lại hay đừng làm.
Thưa một tiếng với người ta rồi mới ra đi; chào để chia tay, nói theo lối trang trọng.
Tố cáo, thưa kiện người khác về một tội mà họ không có làm.
Rao cho đông người biết một món hàng hay một cái tên.
Đưa lời khuyên có ý báo trước điều nên làm hay nên tránh, thường là lời của nơi có trách nhiệm nói với người dưới.