Âm: sước
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 𠳋 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 𠳋 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遣 (5)
Bảo, ra lệnh cho người khác làm việc theo ý mình (sai khiến tôi tớ); nghĩa chuyển là bản năng, tiềm thức, định kiến chi phối khiến người ta hành động.
Là một thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra, thường là trời, là số, hoặc là cái gì trong lòng mình mà mình không biết.
Cầm cho một cái chạy theo ý mình, người, vật, hoặc cả một buổi.
Làm một việc gì cho vui, cho qua thì giờ rảnh; cũng dùng như danh từ chỉ thú vui đó.
Là rầy một cách chánh thức về một lỗi, nên nó khác rầy ở chỗ nó có bậc trên nói xuống, và khác phạt ở chỗ nó chỉ mới nặng bằng lời.