遣
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: sước

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ辵
Số nét14 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết8 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 𠳋 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 𠳋 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遣 (5)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 遣 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng