Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ, và nó còn ghép thành giấy chứng minh, tức là tờ giấy làm bằng.

Tiếng Anh: To prove, and a certificate.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chứng minh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ, và nó còn ghép thành giấy chứng minh, tức là tờ giấy làm bằng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ, nên nó đi liền với bằng cớ: chứng minh cụ thể, chứng minh rằng. Nó cũng dùng khi kêu trời đất thần thánh chứng minh giùm cho lòng mình, tức là xin làm chứng. Điều đáng ghi thêm là nó ghép thành giấy chứng minh và chứng minh thư, tức là tờ giấy làm bằng về một người.

🇬🇧 To make a thing plain by proof, so it goes hand in hand with the word for proof. It serves too when heaven and the saints are called to witness for one's heart. Worth recording besides is that it compounds into the name of a paper of identity, a document standing as evidence about a person.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Rồi lần lượt cậu minh giải từng thắc mắc với những chứng minh cụ thể hùng hồn.

Then one by one he cleared up every doubt with concrete and forcible proofs.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Lan-Chi nói rồi mở xắc lấy trong đó ra tờ chứng minh nghề nghiệp của nàng.

She spoke and then opened her bag and took out her certificate of trade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Tôi sẽ chứng minh cho cô là người biết trọng tình nghĩa chớ không kể ruộng kể tiền.

I shall prove to you that I am one who honours duty and does not reckon land or money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Một bạn trẻ của tôi mỉm cười, nói bóng gió: "Thực tế sẽ chứng minh" rồi bạn đi tuốt.

A young friend of mine smiled and said obliquely that the facts would prove it, and then went off.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nhưng mà lòng em thì em biết, em xin đất trời thần thánh chứng minh giùm cho lòng em.

But my own heart I know, and I beg heaven and earth and the saints to witness for my heart.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Mấy hôm trước, chàng đã chứng minh điều ấy khi xem cho thầy hương quản!

Some days before, he had proved that when he read for the constable!

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Đã có ông Tơ mách bảo lại còn thêm ông Quan Đế chứng minh, ai làm sao lìa xa nhau được.

The matchmaker god has spoken and the god of war bears witness besides, so how should any part us.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Và để chứng minh rằng sự thật không phải như vậy tôi lại thọt nốt bàn chân kia vào dép.

And to prove that the truth was not so, I poked my other foot into the sandal as well.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Ấy, hắn tôn nịnh Định vậy thôi, chớ trong chứng minh thư không có để chức tước khỉ khô gì hết.

There, he was only flattering him, for the certificate bore no office or title whatever.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Thắm đã có một dịp “cụ thể” để chứng minh cho mình tin tưởng thêm ở sự báo động hữu hiệu của cây cầu.

She had a concrete occasion to prove to herself that she trusted the bridge's warning the more.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Rồi lần lượt cậu minh giải từng thắc mắc với những chứng minh cụ thể hùng hồn.
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
Lan-Chi nói rồi mở xắc lấy trong đó ra tờ chứng minh nghề nghiệp của nàng.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Tôi sẽ chứng minh cho cô là người biết trọng tình nghĩa chớ không kể ruộng kể tiền.
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 4
Một bạn trẻ của tôi mỉm cười, nói bóng gió: "Thực tế sẽ chứng minh" rồi bạn đi tuốt.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
Nhưng mà lòng em thì em biết, em xin đất trời thần thánh chứng minh giùm cho lòng em.
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Mấy hôm trước, chàng đã chứng minh điều ấy khi xem cho thầy hương quản!
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
Đã có ông Tơ mách bảo lại còn thêm ông Quan Đế chứng minh, ai làm sao lìa xa nhau được.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 6
Và để chứng minh rằng sự thật không phải như vậy tôi lại thọt nốt bàn chân kia vào dép.
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 4