Có mặt mà thấy tận mắt, và cái có mặt đó có khi được mời, có khi bị né.
Tiếng Anh: To be present and see with one's own eyes, sometimes invited and sometimes avoided.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có mặt mà thấy tận mắt, và cái có mặt đó có khi được mời, có khi bị né.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có mặt mà thấy. Khác chữ thấy ở chỗ nó đòi phải có mặt, và cái có mặt ấy thành ra một vai. Trong kho văn Nam Bộ nó có hai chiều. Được mời: các quan đi chứng kiến cho thầy thuốc mổ, có tôi chứng kiến. Bị né: không nên để người lạ chứng kiến cảnh nầy, không nên để cho ai chứng kiến mối tình so le. Nên đây là chữ của người làm chứng.
🇬🇧 To be there and see. It differs from a plain word for seeing in requiring presence, and that presence becomes a part to play. In the Southern corpus it runs two ways. Invited: officials going to witness a surgeon's operation, or a man saying he was there. And avoided: not letting a stranger witness a scene, not letting anybody witness an ill matched love.
Thí dụ:
Không nên để người lạ chứng kiến cảnh nầy, và biết gì hết về việc nhà của ta.
We must not let a stranger witness this scene, nor learn anything at all of our household.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnĐi sanh không có chồng chứng kiến, lúc đau, lúc quằn quại thì tủi buồn ghê gớm.
To give birth without a husband present, in the pain and the writhing, is a grief beyond telling.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnHồi em theo đoàn cứu thương em đã nhiều lần chứng kiến mấy cái vụ này rồi mà!
When I went with the ambulance party I witnessed these cases a good many times already.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmBọn trẻ đi về ngang phố chợ, chứng kiến cảnh thê lương của một làng bị dịch.
The children came back past the market street and witnessed the mournful scene of a village struck by plague.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenChứng kiến buổi giáp mặt câm lặng của hai người già mất trí, chàng tò mò hơn nữa.
Witnessing that silent meeting of the two old people who had lost their wits, he grew more curious still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCác quan sửa soạn đi hết qua nhà thương đặng chứng kiến cho Thầy thuốc mổ.
The officials made ready to go over to the hospital to witness the surgeon's operation.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhÔng Hóa không muốn và không được chứng kiến cảnh bà ra xe, cảnh bà lên xe.
Mister Hoa did not want to and was not allowed to witness her going out to the car, her getting into the car.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênChắc anh không thấy chớ tôi thì chứng kiến rất thường cảnh người ở săn sóc trẻ con.
No doubt you have not seen it, but I very often witness the scene of a servant caring for children.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngKhông, không nên để cho ai chứng kiến mối tình so le chàng và Ái Mỹ cả.
No, we must let nobody at all witness the ill matched love between him and Ai My.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácLý cũng đứng lặng thinh và lòng thầm nhớ lại những cảnh mình đã chứng kiến trong đêm.
Ly too stood in silence, remembering to herself the scenes she had witnessed in the night.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không nên để người lạ chứng kiến cảnh nầy, và biết gì hết về việc nhà của ta.”“Đi sanh không có chồng chứng kiến, lúc đau, lúc quằn quại thì tủi buồn ghê gớm.”“Hồi em theo đoàn cứu thương em đã nhiều lần chứng kiến mấy cái vụ này rồi mà!”“Bọn trẻ đi về ngang phố chợ, chứng kiến cảnh thê lương của một làng bị dịch.”“Chứng kiến buổi giáp mặt câm lặng của hai người già mất trí, chàng tò mò hơn nữa.”“Các quan sửa soạn đi hết qua nhà thương đặng chứng kiến cho Thầy thuốc mổ.”“Ông Hóa không muốn và không được chứng kiến cảnh bà ra xe, cảnh bà lên xe.”“Chắc anh không thấy chớ tôi thì chứng kiến rất thường cảnh người ở săn sóc trẻ con.”