艱
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 艱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 艱 (5)
gian khổtính từ; danh từ
Cực nhọc, vất vả và thiếu thốn kéo dài; cũng là những nỗi cực nhọc phải chịu như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
gian laodanh từ; tính từ
Nỗi cực nhọc, vất vả lớn phải vượt qua khi làm một việc khó, đi một đường xa.
Tiếng Việt phổ thông
gian nantính từ; danh từ
Gặp nhiều khó khăn, cực nhọc, lận đận trong cuộc sống; cũng là nỗi khó khăn, cực nhọc đó.
Tiếng Việt phổ thông
gian nguydanh từ
Cảnh ngặt nghèo, khó khăn, dễ gặp tai họa, dễ hại tới thân mình.
Tiếng Việt phổ thông
gian truântính từ; danh từ
Vất vả, khổ sở, gặp nhiều trắc trở trên đường đời; cũng là những nỗi vất vả, trắc trở đó.
Tiếng Việt phổ thông