楚
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 林 ở trên, 疋 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 林 ở trên, 疋 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 楚 (2)
sởdanh từ, thành tố Hán Việt, tên riêng
Chữ 所: nơi làm việc, cơ quan (đi sở, tan sở, sở làm); sở cao su là đồn điền trồng cao su; thành tố trong sở thích, sở hữu, sở dĩ. Chữ 楚: đau khổ trong khổ sở, và tên nước Sở thời xưa bên Tàu.
Phương ngữ Nam Bộ
khổ sởtính từ
Khổ mà kéo dài, cái khổ làm người ta rã ra chớ không phải một cú đau.
Tiếng Việt phổ thông