Âm: vi
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 囗 bao quanh, 木 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ vi 囗, nghĩa là vây quanh.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 囗 bao quanh, 木 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ vi 囗, nghĩa là vây quanh.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 困 (11)
Trời và đất; cả cõi trời đất với muôn vật ở trong đó.
Ở trong cảnh túng thiếu, cực khổ, xoay trở không ra; cũng là cái cảnh ngặt nghèo đó.
Khổ hết sức, vừa thiếu vừa đau, sống mà không thấy ngày ra.
Có hai chiều trái nhau: đáng thương vì cùng khổ, và đáng ghét vì hèn hạ, nên phải coi cả câu mới biết là thương hay là chửi.
Cái sức hiểu biết, suy xét của con người, lớn lên theo tuổi; có đủ trí khôn là biết phải quấy.
Vừa khôn vừa biết cách, nói và làm sao cho vừa lòng người mà được việc.
Tiếng chửi nặng, nói người hay vật đáng ghét, tồi tệ hết sức, làm mình tức giận.
Sáng ý, lanh lợi, hiểu nhanh và biết xoay xở cho mình; khi nói về người đời hay kẻ chỉ lo lợi riêng thì nghiêng sang khôn lỏi, mánh lới, khéo lừa lọc.
Rập khuôn là làm, nghĩ theo đúng một mẫu có sẵn một cách máy móc, cho nên giống hệt nhau, thiếu nét riêng.
Biết tính cho khỏi hớ, cái khôn của việc ở đời chớ không phải cái khôn sách vở.
Khôn nguôi là không sao nguôi được, nói nỗi buồn, nỗi nhớ, niềm thương cứ dai dẳng, không dịu bớt; lối nói văn chương.