困
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: vi

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ囗
Số nét7 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 囗 bao quanh, 木 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ vi 囗, nghĩa là vây quanh.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 囗 bao quanh, 木 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ vi 囗, nghĩa là vây quanh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 困 (11)

Xem tất cả từ điển
càn khôndanh từ

Trời và đất; cả cõi trời đất với muôn vật ở trong đó.

Tiếng Việt phổ thông
khốn đốntính từ; danh từ

Ở trong cảnh túng thiếu, cực khổ, xoay trở không ra; cũng là cái cảnh ngặt nghèo đó.

Tiếng Việt phổ thông
khốn khổtính từ

Khổ hết sức, vừa thiếu vừa đau, sống mà không thấy ngày ra.

Tiếng Việt phổ thông
khốn nạntính từ

Có hai chiều trái nhau: đáng thương vì cùng khổ, và đáng ghét vì hèn hạ, nên phải coi cả câu mới biết là thương hay là chửi.

Tiếng Việt phổ thông
trí khôndanh từ

Cái sức hiểu biết, suy xét của con người, lớn lên theo tuổi; có đủ trí khôn là biết phải quấy.

Phương ngữ Nam Bộ
khôn khéotính từ

Vừa khôn vừa biết cách, nói và làm sao cho vừa lòng người mà được việc.

Phương ngữ Nam Bộ
khốn kiếptính từ

Tiếng chửi nặng, nói người hay vật đáng ghét, tồi tệ hết sức, làm mình tức giận.

Tiếng Việt phổ thông
khôn lanhtính từ

Sáng ý, lanh lợi, hiểu nhanh và biết xoay xở cho mình; khi nói về người đời hay kẻ chỉ lo lợi riêng thì nghiêng sang khôn lỏi, mánh lới, khéo lừa lọc.

Phương ngữ Nam Bộ
rập khuônđộng từ, tính từ

Rập khuôn là làm, nghĩ theo đúng một mẫu có sẵn một cách máy móc, cho nên giống hệt nhau, thiếu nét riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
khôn ngoantính từ

Biết tính cho khỏi hớ, cái khôn của việc ở đời chớ không phải cái khôn sách vở.

Phương ngữ Nam Bộ
khôn nguôitính từ

Khôn nguôi là không sao nguôi được, nói nỗi buồn, nỗi nhớ, niềm thương cứ dai dẳng, không dịu bớt; lối nói văn chương.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 困 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng