Nghĩa chữ
Chữ 痛 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 痛 (7)
Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.
Mối ruột thịt giữa những người cùng một dòng họ, đời trước truyền xuống đời sau.
Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.
Nếp sống, thói tục, cách làm được một gia đình, một nghề, một cộng đồng giữ lâu đời và truyền từ đời trước xuống đời sau (giữ truyền thống, theo truyền thống); đứng sau danh từ thì chỉ cái thuộc về nếp xưa đó.
Làm đúng theo lề lối, thói quen đã có từ lâu của một nhà, một nghề hay một xứ.
Hệ thống những giá trị, phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật và nếp sống được một cộng đồng lưu giữ, truyền lại qua nhiều thế hệ.
Nghệ thuật truyền thống là những loại hình sáng tạo và biểu diễn được cộng đồng lưu truyền qua nhiều thế hệ, vẫn giữ những kỹ thuật, phong cách hoặc quy tắc có từ lâu.