烈
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ火
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 列 ở trên, 灬 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 列 ở trên, 灬 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 烈 (13)

Xem tất cả từ điển
liệttính từ, động từ

Mất sức cử động (nằm liệt giường, tê liệt); máy móc, công việc ngưng chạy (liệt máy, sanh hoạt tê liệt); chữ Hán 烈 là mạnh, dữ dội (mãnh liệt, quyết liệt) và cứng cỏi, lẫy lừng (tiết liệt, oanh liệt); chữ 列 là xếp vô, bày ra (liệt vào, la liệt).

Phương ngữ Nam Bộ
ác liệttính từ

Dữ dội, gay gắt hết sức, nói về cuộc tranh giành, đụng độ hay mối thù giữa hai bên.

Tiếng Việt phổ thông
la liệttính từ

Nhiều và bày ra khắp nơi, chỗ nào cũng có.

Tiếng Việt phổ thông
liệt kêđộng từ

Kể ra, ghi ra từng món, từng khoản một cho đủ.

Tiếng Việt phổ thông
tê liệttính từ

Mất hết cảm giác và sức cử động; theo lối bóng là ngưng trệ, không hoạt động được.

Phương ngữ Nam Bộ
lẫm liệttính từ

Oai nghiêm, hùng dũng, khiến người ta phải nể sợ.

Tiếng Việt phổ thông
liệt địatính từ; trạng từ

Cụm hiếm/vùng tả nhiều cây cối, đồ vật hoặc người ngã, đổ hay nằm rải trên mặt đất thành một cảnh ngổn ngang: fallen all over the ground, sprawled across the ground. Thí dụ từ điển: `Cây cối ngã liệt địa.` Từ chỉ kết quả nhìn thấy, không tự cho biết do gió, va chạm, chủ ý hay tai nạn; cũng không chứng minh vật đã hư, người bị thương/chết hoặc tình trạng kéo dài. Không tách máy móc thành `liệt` = mất vận động và `địa` = đất để dựng một từ nguyên Hán Việt khi chưa có nguồn chữ cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
kịch liệttính từ; trạng từ

Hết sức mạnh, hết sức dữ, làm tới cùng chớ không nương tay; thường nói về cãi cọ, giận hờn.

Tiếng Việt phổ thông
mãnh liệttính từ, phó từ

Từ Hán Việt 猛烈: có lực, cường độ rất mạnh, dữ dội (gió giông mãnh liệt, phản ứng mãnh liệt, sức sống mãnh liệt); nói về tình cảm, ý muốn thì là rất sâu, rất mạnh (tình yêu mãnh liệt, niềm tin mãnh liệt, sống mãnh liệt).

Phương ngữ Nam Bộ
oanh liệttính từ

Lừng lẫy, hiên ngang, làm nên chuyện lớn khiến người ta phục; cũng nói giỡn cho người bạo dạn, tung hoành.

Tiếng Việt phổ thông
quyết liệttính từ

Dứt khoát, cứng rắn tới cùng, không lay chuyển trong thái độ, lời nói, cử chỉ; nói về lúc, cuộc tranh chấp là gay go, tới hồi quyết định hơn thua.

Phương ngữ Nam Bộ
nằm liệt giườngđộng từ

Bịnh nặng hay mệt quá sức tới nỗi phải nằm luôn trên giường, không ngồi dậy đi đứng được.

Phương ngữ Nam Bộ
oai phong lẫm liệttính từ (thành ngữ)

Có dáng vẻ oai nghiêm, hùng dũng, đường bệ tới mức người ngó thấy phải nể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 烈 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng