春
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 春 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 春 (4)
hồi xuânđộng từ
Nói người đã đứng tuổi mà sức sống và lòng ham yêu nổi lên lại như thời còn trẻ.
Tiếng Việt phổ thông
mùa xuândanh từ
Mùa đầu trong năm, mùa cây nở lá trời ấm lại.
Tiếng Việt phổ thông
xuân xanhdanh từ
Tuổi trẻ, thời thanh xuân của một người, nhứt là người con gái.
Phương ngữ Nam Bộ
thanh xuândanh từ
Quãng đời còn trẻ, lúc người ta còn tươi và còn sức.
Tiếng Việt phổ thông