Chữ 儉 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Siêng làm mà lại tiện tặn, không xài phí, để dành từng đồng mà gầy dựng.
Dè sẻn, chi dùng ít, không phung phí, để dành lại tiền bạc hay của cải.