Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạnh miệng” là gì?

Mạnh miệng là ăn nói cứng cỏi, quả quyết, không ngại ngần; cũng nói nói cứng, nói chắc quá mức so với sự thiệt hay sức mình.

Tiếng Anh: Speaking firmly and outspokenly without hesitation; also talking big, more sure of oneself than the facts or one's means allow.

Cách đọc
mạnh miệng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạnh miệng”:

2 nét nghĩa
1ăn nói cứng cỏi, quả quyếtgiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Ăn nói cứng cỏi, dứt khoát, không ngại ngần; nói ra điều mình muốn mà không e dè.

🇬🇧 Speaking firmly and decisively, without hesitation; saying what one wants to say without holding back.

Cụm thường gặp:
ăn nói mạnh miệngmạnh miệng với
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh miệngmạnh miệng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh miệng

Thí dụ:

Chị Vân, chị Nhã là người ăn nói mạnh miệng độc đoán nhất nhà.

Van and Nha were the most outspoken and domineering talkers in the family.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Nếu họ làm áp lực, chàng đành phải mạnh miệng với Lan chớ như thế nầy, thật là khó ăn khó nói.

If they put pressure on him, he would have to speak firmly to Lan; as things stood, it was really awkward to say anything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nhưng trước khi đi kiếm, cháu muốn hiểu ý của bà Huyện với cô em đối với cậu Tất Đắc, đặng gặp cậu cháu nói chuyện với cậu mới mạnh miệng.

But before going to look for him, I would like to know how you and your daughter feel about Tat Dac, so that when I meet him I can speak to him with confidence.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
2nói cứng, nói chắc quá mứcgiao tiếp[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói cứng, nói chắc như đinh đóng cột trong khi hiểu biết hay khả năng làm được chưa tương xứng; thường mang ý chê.

🇬🇧 Talking big or asserting something with complete confidence when one's knowledge or ability does not match; usually disapproving.

Cụm thường gặp:
nói mạnh miệngăn nói mạnh miệng như vậy
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh miệngmạnh miệng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh miệng

Thí dụ:

Quí thấy ngay rằng cô ta đã nói láo một cách mạnh miệng vì dốt thời sự.

Qui saw at once that she had lied with great assurance because she knew nothing of current affairs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Lúc này anh chưa bị kẹt gì hết nên anh ăn nói mạnh miệng như vậy chớ khi có ông bà hội chen vô, em sợ anh rút lui không kịp xúp-lê chớ!

Right now nothing is holding you back, so you talk big like that, but once the councillor and his wife step in, I am afraid you will retreat faster than a whistle!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng nói nhưng không mạnh miệng lắm:”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạnh miệng”

“mạnh miệng” nghĩa là gì?

Mạnh miệng là ăn nói cứng cỏi, quả quyết, không ngại ngần; cũng nói nói cứng, nói chắc quá mức so với sự thiệt hay sức mình.

“mạnh miệng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Nàng nói nhưng không mạnh miệng lắm:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.