Trở lại từ điển

mạnh khỏe

tính từbậc A1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạnh khỏe” là gì?

Có sức khỏe tốt, khỏe khoắn (người mạnh khỏe, sức còn mạnh khỏe); dùng trong lời hỏi thăm, chúc sức khỏe (chúc mạnh khỏe); nói về cảnh vật thì là tươi tắn, đầy sức sống.

Tiếng Anh: In good health, strong and well; used in wishing someone good health; and, of things or scenes, fresh and full of vigour.

Cách đọc
mạnh khỏe(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạnh khỏe”:

3 nét nghĩa
1có sức khỏe tốtsức khỏe[thường]
A1

🇻🇳 Có sức khỏe tốt, thân thể khỏe khoắn theo cách nói thông thường; sức còn mạnh khỏe là tuy lớn tuổi mà vẫn khỏe. Mạnh khoẻ là lối bỏ dấu cũ; trong lời Nam Bộ, mạnh giỏi là tiếng tương ứng.

🇬🇧 In good health, physically strong and well in ordinary terms; suc con manh khoe means still strong despite one's age. Manh khoe is sometimes spelled with the older tone placement; the Southern counterpart is manh gioi.

Cụm thường gặp:
người mạnh khỏesức còn mạnh khỏethân hình mạnh khỏe
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh khỏemạnh khỏe + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh khỏe

Thí dụ:

Ông Bạch Khiếu Nhàn tuổi đã quá lục tuần mà sức hãy còn mạnh khỏe.

Mr Bach Khieu Nhan was past sixty but still hale and strong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Mười mấy năm trôi qua khiến Huôi trở nên mạnh khỏe, thêm tươi đẹp.

Over ten years went by and Huoi grew strong and healthy and prettier still.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Bỏ ăn trưa, người con trai mạnh khỏe nầy vẫn không nghe đói.

Though he skipped lunch, this strong young man did not feel hungry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Bà Phán tuy đã trên 50 tuổi rồi, song bà còn mạnh khỏe bởi vậy mấy thầy chưa vợ ai muốn ăn cơm tháng thì bà sẵn lòng nấu giùm.

Mrs Phan was over fifty but still in good health, so she was glad to cook for any of the unmarried clerks who wanted monthly board.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Coi bộ anh cũng mạnh khỏe và còn mập hơn trước nữa!

You look well, and even plumper than before!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
2lời hỏi thăm, chúc sức khỏexưng hô[thường]
A2

🇻🇳 Dùng trong lời chúc, lời cầu nguyện hay hỏi thăm cho người khác được khỏe: chúc mạnh khỏe, vái cho mạnh khỏe.

🇬🇧 Used in wishes, prayers or inquiries that someone be in good health: chuc manh khoe (wishing you good health).

Cụm thường gặp:
chúc mạnh khỏecầu chúc mạnh khỏeluôn mạnh khỏe
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh khỏemạnh khỏe + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh khỏe

Thí dụ:

Thôi, chiều nay anh đi cho được nhiều may mắn và luôn mạnh khỏe!

Well, this afternoon may you go with lots of luck and always keep well!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Em chỉ cầu chúc cho anh mạnh khỏe mà học luôn luôn cho mãn bốn năm rồi tự nhiên anh hiển đạt.

I only wish you good health so you can study right through the four years, and then success will come to you of itself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nay may gặp anh Khánh cũng mới về, thừa dịp cháu theo ảnh lên đây chúc mừng mấy bác mạnh khỏe.

Now I happened to meet Khanh, who has just come back too, so I took the chance to come up with him and wish you all good health.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
3tươi tắn, đầy sức sống (cảnh vật)cảnh vật[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói bóng về cây cỏ, mùa tiết, không khí: tươi tắn, mạnh mẽ, đầy sức sống.

🇬🇧 Figuratively, of plants, seasons or an atmosphere: fresh, vigorous and full of life.

Cụm thường gặp:
không khí mạnh khỏe
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh khỏemạnh khỏe + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh khỏe

Thí dụ:

Những đóa hoa cúc tím mạnh khỏe dễ thương, đẹp làm tôi phải nhìn mãi.

The purple chrysanthemums were so fresh and lovely that I could not stop looking at them.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Ngày nay, vài nơi bài ra trinh diễn các bộ môn võ Nhật, võ Tàu, võ Việt Nam, gây không khí mạnh khỏe, vui tươi.

Nowadays some places put on displays of Japanese, Chinese and Vietnamese martial arts, creating a vigorous, cheerful atmosphere.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mười mấy năm trôi qua khiến Huôi trở nên mạnh khỏe, thêm tươi đẹp.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“Thân hình mạnh khỏe, gương mặt khả ái trẻ trung của thằng Tú lắm lúc khiến cô Ngọc rung động.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
“Trâu mạnh khỏe, dai sức lắm.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con trâu bay
“Bằng vào tiếng kêu của cô, Quí đoán biết nỗi hãi hùng nơi cô và hơn thế, biết rõ sự kinh sợ ấy thuộc loại nào : đêm khuya thân gái yếu đuối, trên một hoang đảo với một thanh niên mạnh khỏe, nàng đẹp mà đạo đức của chàng không rõ ra sao.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạnh khỏe”

“mạnh khỏe” nghĩa là gì?

Có sức khỏe tốt, khỏe khoắn (người mạnh khỏe, sức còn mạnh khỏe); dùng trong lời hỏi thăm, chúc sức khỏe (chúc mạnh khỏe); nói về cảnh vật thì là tươi tắn, đầy sức sống.

“mạnh khỏe” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Mười mấy năm trôi qua khiến Huôi trở nên mạnh khỏe, thêm tươi đẹp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.