Mạnh bạo means bold and forceful enough to overcome hesitation and take a substantial or decisive step; it does not inherently mean violent or reckless.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mạnh bạo` nói người hoặc cách làm dám vượt e ngại để thực hiện bước đi tương đối lớn, rõ và quyết liệt. So với `mạnh dạn`, `mạnh bạo` thường nhấn lực và quy mô của hành động/quyết định hơn; ranh giới vẫn tùy câu. Từ này không tự khen quyết định là đúng, hợp pháp, an toàn hay đã đủ dữ liệu, và không đồng nghĩa `bạo lực`, `liều lĩnh`. Khi đối tượng là phê bình, đầu tư, cải tổ hay thử nghiệm, phải nêu nội dung và giới hạn cụ thể thay vì lấy `mạnh bạo` làm giấy phép bỏ qua kiểm soát.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có sự can đảm và quyết đoán để thực hiện một hành động/bước thay đổi đáng kể, nhưng mức đúng đắn phải đánh giá riêng.
🇬🇧 Bold and decisive enough to take a substantial action or make a significant change, without implying recklessness.
Ví dụ dùng từ:
Chị mạnh bạo đề xuất bỏ bước nhập liệu trùng, kèm số liệu thử nghiệm.
She boldly proposes removing the duplicate data-entry step and provides pilot data.
Source: VietLayers editorial exampleHợp tác xã có bước đi mạnh bạo khi mở kênh bán mới, nhưng vẫn giới hạn vốn thử nghiệm.
The cooperative takes a bold step by opening a new sales channel while limiting pilot capital.
Source: VietLayers editorial exampleNhà thiết kế mạnh bạo dùng màu vàng làm điểm nhấn trên nền đen.
The designer boldly uses yellow as an accent against black.
Source: VietLayers editorial exampleMạnh bạo phê bình quy trình không có nghĩa được xúc phạm người thực hiện.
Boldly criticizing a process does not permit insulting the people who carry it out.
Source: VietLayers editorial exampleQuyết định mạnh bạo vẫn cần thẩm quyền, dữ liệu và phương án lui.
A bold decision still requires authority, evidence, and a fallback plan.
Source: VietLayers editorial exampleCô mạnh bạo thử cấu trúc bài mới trên một nhóm nhỏ trước khi áp dụng rộng.
She boldly pilots a new article structure with a small group before wider use.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn `bold` cho mạnh bạo, không chọn `violent`.
The translation uses bold for mạnh bạo, not violent.
Source: VietLayers editorial exampleĐề án gọi thay đổi là mạnh bạo nhưng phải nói rõ thay đổi phần nào và đo bằng gì.
The proposal calls the change bold but must specify what changes and how success is measured.
Source: VietLayers editorial exampleAnh mạnh bạo nhận việc khó sau khi xác nhận nguồn lực và thời hạn.
He boldly takes on the difficult task after confirming resources and deadlines.
Source: VietLayers editorial exampleMạnh bạo không đồng nghĩa liều mạng; rủi ro vẫn phải được nhận diện và kiểm soát.
Being bold is not the same as being reckless; risks still need identification and control.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nàng đi lại tủ, mạnh bạo như sợ phải do dự nữa.”
“Nếu chạy thì nguy hiểm tăng lên gấp đôi, còn nếu như mạnh bạo xông lại nó, thì nó giảm đi được một nữa.”
“Mạnh bạo hơn, Triệu Vĩ bước tới nắm tay người yêu cũ.”
“Cô mạnh bạo bước thẳng vào chỗ bàn việc tôi, vừa đi vừa đung đưa chùm chìa khóa xe.”