Trở lại từ điển

mạnh bạo

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạnh bạo” là gì?

Mạnh bạo là dám làm, quả quyết, không còn e dè do dự; trong văn cũ còn tả người có vẻ khỏe mạnh, dữ dằn.

Tiếng Anh: Bold and forceful, acting without hesitation; in older prose, also strong and fierce-looking.

Cách đọc
mạnh bạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạnh bạo”:

2 nét nghĩa
1dám làm, quả quyết, không e dèthái độ[thường]
B1

🇻🇳 Dám làm một việc cách quả quyết, dứt khoát, gạt bỏ sự e ngại hay do dự; cũng nói cách làm mạnh tay, xông xáo hơn người khác.

🇬🇧 Doing something boldly and decisively, putting aside fear or hesitation; also said of a pushy, forceful way of going about things.

Cụm thường gặp:
mạnh bạo nóimạnh bạo hơn
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh bạomạnh bạo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh bạo

Thí dụ:

Nàng đi lại tủ, mạnh bạo như sợ phải do dự nữa.

She walked to the cabinet, boldly, as if afraid she might hesitate again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Nàng cũng không làm át-xô mạnh bạo như mấy bà già khác mà chỉ lại gần từng người mà thì thầm cái gì không rõ.

Nor did she pounce on travellers as forcefully as the other old women; she simply went up to each person and whispered something no one could make out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
2khỏe mạnh, có vẻ dữ dằnhình dáng[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong văn cũ: tả người to lớn, khỏe mạnh, có vẻ dữ dằn khiến người khác e sợ.

🇬🇧 In older prose: describing a big, powerfully built person who looks fierce and intimidating.

Cụm thường gặp:
mạnh bạo hung ác
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh bạomạnh bạo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh bạo

Thí dụ:

Lương Cáng hình tích cao lớn, mặt mày đen sì, râu ria xồm xoàm, ở trần trùi trụi, coi bộ mạnh bạo hung ác lắm.

Luong Cang was tall and hulking, with a swarthy face and a shaggy beard, stripped bare to the waist; he looked strong and very fierce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng đi lại tủ, mạnh bạo như sợ phải do dự nữa.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Nếu chạy thì nguy hiểm tăng lên gấp đôi, còn nếu như mạnh bạo xông lại nó, thì nó giảm đi được một nữa.”
Dale Carnegie, 40 Gương Thành Công, 22. Winston Churchill
“Mạnh bạo hơn, Triệu Vĩ bước tới nắm tay người yêu cũ.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 7
“Cô mạnh bạo bước thẳng vào chỗ bàn việc tôi, vừa đi vừa đung đưa chùm chìa khóa xe.”
Nguyễn Xuân Hoàng, Bất Cứ Lúc Nào, Bất Cứ Ở Đâu, giả đò
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạnh bạo”

“mạnh bạo” nghĩa là gì?

Mạnh bạo là dám làm, quả quyết, không còn e dè do dự; trong văn cũ còn tả người có vẻ khỏe mạnh, dữ dằn.

“mạnh bạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Nàng đi lại tủ, mạnh bạo như sợ phải do dự nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.