Mãnh liệt means very intense, forceful, fierce, or profound in force, development, feeling, or desire.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mãnh liệt` là từ Hán–Việt `猛烈`, nói lực, mức phát triển, cảm giác, tình cảm hoặc ý muốn có cường độ rất mạnh. Tiếng Anh chọn `intense`, `fierce`, `powerful`, `passionate` theo đối tượng; không dùng một từ cho mọi câu. Cường độ mãnh liệt không tự chứng minh điều ấy đúng, tốt, bền lâu hay được người khác đồng ý. Với đau, phản ứng hoặc thời tiết, từ này không thay thang đo/chẩn đoán/cảnh báo chính thức.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Diễn ra với lực, tốc độ phát triển hoặc mức tác động rất cao, thường thấy ở hiện tượng và quá trình.
🇬🇧 Very forceful, fierce, or intense in physical force, impact, or development.
Ví dụ dùng từ:
Đám cháy bùng lên mãnh liệt nên mọi người rời khu vực theo hướng dẫn.
The fire flares up fiercely, so everyone leaves the area as instructed.
Source: VietLayers editorial exampleBản tin dùng `bão mãnh liệt` nhưng cấp bão vẫn phải theo số liệu khí tượng.
The report calls it an intense storm, but its category must still follow meteorological data.
Source: VietLayers editorial examplePhản ứng mãnh liệt của dung dịch được theo dõi trong thiết bị bảo hộ phù hợp.
The vigorous reaction of the solution is monitored with appropriate protective equipment.
Source: VietLayers editorial exampleĐô thị hóa diễn ra mãnh liệt trong một thập niên, làm hạ tầng chịu sức ép lớn.
Urbanization proceeds rapidly and intensely over a decade, placing heavy pressure on infrastructure.
Source: VietLayers editorial exampleTừ `mãnh liệt` mô tả cường độ, không tự cho biết hiện tượng kéo dài bao lâu.
The word mãnh liệt describes intensity, not how long the phenomenon lasts.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Có mức cảm nhận, khao khát hoặc phản ứng tinh thần rất sâu và mạnh; tính đúng đắn hay sự đồng thuận phải xét riêng.
🇬🇧 Deeply intense or passionate in emotion, desire, or attitude, without implying correctness or consent.
Ví dụ dùng từ:
Cô có khát vọng mãnh liệt được học tiếp và chuẩn bị hồ sơ rất kỹ.
She has an intense desire to continue her studies and prepares her application carefully.
Source: VietLayers editorial exampleTình cảm mãnh liệt không thay thế sự đồng thuận và tôn trọng ranh giới.
Intense feelings do not replace consent and respect for boundaries.
Source: VietLayers editorial exampleCộng đồng phản đối mãnh liệt phương án lấp con rạch và nêu lý do cụ thể.
The community strongly opposes the plan to fill the canal and gives specific reasons.
Source: VietLayers editorial exampleNỗi nhớ Sài Gòn trong bài thơ hiện lên mãnh liệt qua mùi mưa và tiếng rao khuya.
The poem's intense longing for Saigon emerges through the smell of rain and late-night street cries.
Source: VietLayers editorial exampleMột niềm tin mãnh liệt vẫn cần được phân biệt với bằng chứng kiểm chứng được.
A powerful conviction must still be distinguished from verifiable evidence.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trong một trận xung phong mãnh liệt, tướng Tôn Thất Hiệp tử thương.”
“Bị bao vây thình lình, mấy người Hoa kiều ấy chống cự mãnh liệt bằng gậy gộc.”
“Cây mưa to và đột ngột ấy chẳng những không làm tắt được ngọn gió mà trái lại như chọc cho giông thôi mãnh liệt và cuồng loạn hơn.”
“Nàng muốn yêu chồng thật nhiều để chuộc tội, mà cũng để cho tình yêu mãnh liệt đang sôi nổi trong người một thiếu phụ mà từ thủa con gái đến giờ không thỏa tình yêu bao giờ, dễ cho sinh lực yêu đương ấy vơi bớt đi phần nào vì đó là một thứ lửa nguy hiểm có thể đốt cháy lan cả một đời tiết hạnh.”