Nghĩa của “mãnh liệt” là gì?
Từ Hán Việt 猛烈: có lực, cường độ rất mạnh, dữ dội (gió giông mãnh liệt, phản ứng mãnh liệt, sức sống mãnh liệt); nói về tình cảm, ý muốn thì là rất sâu, rất mạnh (tình yêu mãnh liệt, niềm tin mãnh liệt, sống mãnh liệt).
Tiếng Anh: Fierce and violent in force or intensity; of feelings and desires, intense, passionate and deep.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mãnh liệt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 猛烈: mãnh 猛 là mạnh bạo, liệt 烈 là dữ dội. Nói về hiện tượng, sức lực hay hành động: diễn ra với lực, cường độ rất mạnh, dữ dội; sức sống mãnh liệt là sức sống rất mạnh.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word: manh means fierce and liet means violent or blazing. Of forces, phenomena or actions: happening with very great force or intensity; suc song manh liet is a powerful vitality.
Thí dụ:
Cây mưa to và đột ngột ấy chẳng những không làm tắt được ngọn gió mà trái lại như chọc cho giông thôi mãnh liệt và cuồng loạn hơn.
That sudden heavy downpour not only failed to still the wind but seemed instead to goad the storm into blowing more fiercely and wildly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngRiêng cây vú sữa bên cạnh mồ mẹ Lệ thì vẫn sum suê cành lá, dường như thân cây chứa đựng một sức sống mãnh liệt tiềm tàng.
Only the star apple tree beside Le's mother's grave was still thick with leaves, as if its trunk held a powerful hidden vitality.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNhứt định là cậu sẽ phản ứng mãnh liệt để rước lấy thảm bại nhục nhã.
He would surely react violently and bring on himself a humiliating defeat.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCuộc gặp gỡ giữa hai nếp sống không phải là va chạm mãnh liệt, là cưỡng bách vì chẳng ai có nền kinh tế mạnh hơn ai.
The meeting of the two ways of life was not a violent clash or a coercion, for neither had an economy stronger than the other.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không🇻🇳 Nói về tình cảm, ý muốn, niềm tin: rất sâu, rất mạnh, cháy bỏng; sống mãnh liệt là sống hết mình, cảm nhận hết sức.
🇬🇧 Of feelings, desires or beliefs: intense, deep and burning; song manh liet is to live intensely, feeling everything to the full.
Thí dụ:
Sóng tình mãnh liệt lắm, nó có thể đánh đổ luân lý, danh dự, gia đình hết thảy.
The tide of love is very powerful; it can overturn morals, honour and family, all of them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩLũy ngả đầu sau thành ghế dựa, muốn thảnh thơi trên những xao động mãnh liệt trong lòng.
Luy leaned his head back against the chair, wanting to rest above the intense turmoil in his heart.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTình yêu của My quả thật mãnh liệt hơn tôi tưởng.
My's love was truly more passionate than I had thought.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétCó lẽ nàng muốn ngừng xe lại quá, và ý muốn mãnh liệt quá cho đến đỗi cử động nàng bị ảnh hưởng.
Perhaps she wanted so badly to stop the car, and the wish was so intense that her movements were affected by it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoKhi Tường Minh ngâm đến đây, đôi mắt chàng lại sáng rực lên như chứa chan một niềm tin tưởng mãnh liệt.
When Tuong Minh reached this point in his recitation, his eyes blazed again as if brimming with a fervent faith.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữViết cái tiểu thuyết nào, tôi cũng sống mãnh liệt với nhân vật trong đó.
Whatever novel I write, I live intensely with its characters.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong một trận xung phong mãnh liệt, tướng Tôn Thất Hiệp tử thương.”“Bị bao vây thình lình, mấy người Hoa kiều ấy chống cự mãnh liệt bằng gậy gộc.”“Cây mưa to và đột ngột ấy chẳng những không làm tắt được ngọn gió mà trái lại như chọc cho giông thôi mãnh liệt và cuồng loạn hơn.”“Nàng muốn yêu chồng thật nhiều để chuộc tội, mà cũng để cho tình yêu mãnh liệt đang sôi nổi trong người một thiếu phụ mà từ thủa con gái đến giờ không thỏa tình yêu bao giờ, dễ cho sinh lực yêu đương ấy vơi bớt đi phần nào vì đó là một thứ lửa nguy hiểm có thể đốt cháy lan cả một đời tiết hạnh.”Câu hỏi thường gặp về “mãnh liệt”
“mãnh liệt” nghĩa là gì?
Từ Hán Việt 猛烈: có lực, cường độ rất mạnh, dữ dội (gió giông mãnh liệt, phản ứng mãnh liệt, sức sống mãnh liệt); nói về tình cảm, ý muốn thì là rất sâu, rất mạnh (tình yêu mãnh liệt, niềm tin mãnh liệt, sống mãnh liệt).
“mãnh liệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Trong một trận xung phong mãnh liệt, tướng Tôn Thất Hiệp tử thương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.