Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạnh tay” là gì?

Dùng nhiều sức của tay khi làm một việc (chèo mạnh tay, giặt mạnh tay, quạt mạnh tay); nói rộng ra là làm, viết hay đối xử bạo, quyết liệt, không nương nhẹ.

Tiếng Anh: Using a lot of force with the hands, as in rowing, washing or fanning hard; more broadly, acting, writing or dealing with others boldly and firmly, without holding back.

Cách đọc
mạnh tay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạnh tay”:

2 nét nghĩa
1dùng nhiều sức của taycử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Dùng nhiều sức của tay khi làm một việc: chèo mạnh tay, giặt mạnh tay, quạt mạnh tay, níu mạnh tay; lỡ mạnh tay thì dễ làm gãy, làm rách.

🇬🇧 Putting a lot of hand strength into a task: rowing, washing, fanning or gripping hard; too much force can break or tear things.

Cụm thường gặp:
chèo mạnh tayhơi mạnh tayquá mạnh taygiựt mạnh tay
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh taymạnh tay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh tay

Thí dụ:

Tấm ấy, anh giặt hơi mạnh tay một chút nên nó rách.

That one I washed a bit too hard, so it tore.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Anh ta quá mạnh tay nên mái chèo chặt lên bãi bùn bị gãy đoạn.

He pulled too hard, so the oar struck the mud bank and snapped.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Quạt mạnh tay cho muỗi bay bớt thì ta mới ngủ được.

Fan hard to drive off some of the mosquitoes, and then we can get to sleep.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Vì họ tham nên trì níu quá mạnh tay khiến nhơn sâm phải chết.

Because they were greedy, they pulled and clung too hard, and the ginseng died.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sợi dây nhỏ bỗng căng thẳng, cần câu động đậy, Hà Anh giựt mạnh tay.

The thin line suddenly went taut, the rod twitched, and Ha Anh jerked it hard.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Quả nhiên Huyền Trân bối rối không biết làm thế nào, vì nàng mà có mạnh tay hơn người con trai bên ngoài, cũng không đóng cửa được.

Sure enough, Huyen Tran was at a loss, for even if her arms had been stronger than the young man's outside, she still could not have shut the door.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Trâm đã mạnh tay níu giữ anh ta lại liền.

Tram at once held him back with a firm grip.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Bảy Núi quay lưng cười hề hề, vung mạnh tay ra phía sau như để bảo tên kia đừng nói nữa.

Bay Nui turned his back, chuckling, and swung his arm hard behind him as if to tell the other man to say no more.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
2làm hay đối xử bạo, quyết liệtcách xử sự[thường]
B2

🇻🇳 Nói rộng ra, làm một việc, viết hay đối xử với người khác một cách bạo, quyết liệt, không nương nhẹ, không e dè.

🇬🇧 More broadly, to act, write or deal with others boldly and firmly, without going easy or holding back.

Cụm thường gặp:
mạnh tay hơnkhông dám mạnh tay
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mạnh taymạnh tay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mạnh tay

Thí dụ:

Nhưng ta sẽ viết mạnh tay hơn, ở chương khác, vì ta sẽ tìm được nhiều cái khoen nối kết hơn trong xã hội Việt Nam, nhứt là việc đối chiếu sọ.

But we will write more boldly in another chapter, for we will find more connecting links in Vietnamese society, above all in the comparison of skulls.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Ương làm thinh rất lâu và Quít không dám mạnh tay xô đẩy cái thẹn thùa ấy.

Uong kept silent for a long time, and Quit did not dare push hard against that shyness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Bơi mạnh tay lên.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
“Vì họ tham nên trì níu quá mạnh tay khiến nhơn sâm phải chết.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tích cây nhơn sâm
“- Tấm ấy, anh giặt hơi mạnh tay một chút nên nó rách.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
“Bác Bảy đập mạnh tay lên mặt chiếu:”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạnh tay”

“mạnh tay” nghĩa là gì?

Dùng nhiều sức của tay khi làm một việc (chèo mạnh tay, giặt mạnh tay, quạt mạnh tay); nói rộng ra là làm, viết hay đối xử bạo, quyết liệt, không nương nhẹ.

“mạnh tay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Bơi mạnh tay lên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.