Mạnh dạn means confident enough to speak, ask, try, or act despite hesitation or shyness.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mạnh dạn` nói việc vượt sự rụt rè/e ngại để phát biểu, hỏi, thử hoặc thực hiện điều cần thiết. Cụm thường dùng để khuyến khích (`cứ mạnh dạn hỏi`), nhưng không tự trao quyền, không bảo đảm ý kiến đúng, không buộc người khác tiết lộ/chấp thuận và không cho phép bỏ qua an toàn. So với `mạnh bạo`, `mạnh dạn` thường nhấn việc người nói/người làm thắng sự ngại ngùng hơn là quy mô quyết định. Dịch tùy câu: `confidently`, `feel free to`, `be bold enough to`, không máy móc `strongly brave`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có đủ tự tin/can đảm để phát biểu, hỏi, thử hoặc hành động dù còn điều khiến mình ngại ngùng.
🇬🇧 Confident enough to speak, ask, try, or act despite hesitation or shyness.
Ví dụ dùng từ:
Có chỗ nào chưa rõ, em cứ mạnh dạn hỏi lại.
If anything is unclear, feel free to ask again.
Source: VietLayers editorial exampleChị mạnh dạn góp ý về câu ví dụ nhưng nêu đúng đoạn cần sửa.
She confidently comments on the example sentence and identifies the exact passage to revise.
Source: VietLayers editorial exampleCậu bé mạnh dạn chào khách sau khi được giới thiệu.
The boy confidently greets the visitors after being introduced.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm mạnh dạn thử cách trình bày mới trong môi trường thử nghiệm.
The team confidently tries a new presentation format in a test environment.
Source: VietLayers editorial exampleKhuyến khích người bệnh mạnh dạn hỏi không có nghĩa ép họ công khai chuyện riêng.
Encouraging a patient to ask questions does not mean pressuring them to disclose private matters.
Source: VietLayers editorial exampleMạnh dạn nêu ý kiến không bảo đảm ý kiến ấy đúng; mọi lập luận vẫn cần chứng cứ.
Speaking up confidently does not make an opinion correct; arguments still need evidence.
Source: VietLayers editorial exampleCô dịch `cứ mạnh dạn gọi` là `feel free to call`, không dịch từng chữ.
She translates cứ mạnh dạn gọi as feel free to call rather than word for word.
Source: VietLayers editorial exampleAnh mạnh dạn nhận lỗi phần mình và đề nghị cách khắc phục.
He openly acknowledges his part of the mistake and proposes a remedy.
Source: VietLayers editorial exampleMạnh dạn không đồng nghĩa tự ý; việc cần phê duyệt vẫn phải xin phép.
Being confident does not mean acting without authorization; approval is still required where necessary.
Source: VietLayers editorial exampleSau vài buổi tập, cô mạnh dạn hơn khi trình bày trước nhóm.
After several practice sessions, she becomes more confident presenting to the group.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nghĩ rằng xã Tư là kẻ đa mưu, chẳng lẽ ông ta dám giết mình lúc ban ngày, gần xóm đông đúc nên Hùng mạnh dạn đứng lại:”
“Ở những nơi mà đất phù sa có điều kiện lưu lại như bờ sông, bãi bùn hoặc chung quanh cù lao sông cái, nhiều người đã mạnh dạn làm kế họach lấn đất ra sông.”
“Nhìn kỹ tấm bảng ghi số 23 trước biệt thự, tôi mạnh dạn bấm chuông.”
“Quí thấy trong đám đó không có ai quen nên mạnh dạn đi ngay ra ngõ.”