Trở lại từ điển

Mạnh Thường Quân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “Mạnh Thường Quân” là gì?

Mạnh Thường Quân là người hào phóng đứng ra bỏ tiền của đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một việc, một nhóm người; tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề.

Tiếng Anh: A generous patron who pays for, feeds or sponsors a cause or a group of people; the name comes from Lord Mengchang, Tian Wen of the state of Qi.

Cách đọc
Mạnh Thường Quân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “Mạnh Thường Quân”:

1 nét nghĩa
1người hào phóng đỡ đầu, tài trợxã hội[thường]
B2

🇻🇳 Người hào phóng bỏ tiền của ra đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một hoạt động, một nhóm người như gánh hát, văn nghệ sĩ. Tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề thời Chiến Quốc, người nổi tiếng nuôi nhiều thực khách.

🇬🇧 A generous person who puts up money to back, feed or sponsor an activity or a group, such as a theatre troupe or artists. The name comes from Lord Mengchang (Tian Wen) of the state of Qi, famous for keeping many retainers at his table.

Cụm thường gặp:
tay Mạnh Thường Quânlàm Mạnh Thường QuânMạnh Thường Quân văn nghệ
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + Mạnh Thường Quântrở thành / làm + Mạnh Thường QuânMạnh Thường Quân + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Ba tôi là tay Mạnh Thường Quân trong tỉnh, lại không sợ vợ nên được giao phó trọng trách đài thọ ăn uống của hai đào kép nầy hai ba hôm, thời gian ngắn cần thiết để giúp cho mấy thầy dượt lại điệu bộ và các bài hát Nam hát Khách mà vì lâu diễn quá, họ có thể quên.

My father was the province's great patron and was not afraid of his wife, so he was entrusted with feeding the two actors for two or three days, the short time needed for the masters to rehearse the gestures and the songs they might have forgotten after so long without performing them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Ông ấy định làm Mạnh Thường Quân văn nghệ mà bị nó dội một gáo nước lạnh lên đầu nên ông ấy xỉu luôn.

He meant to play patron of the arts, but the fellow threw a bucket of cold water over him and he simply wilted.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Có Mạnh thường quân Điền Văn tới.”
Tô Chẩn, Xuân Thu Oanh Liệt, 16. Cưỡi mây bay, Phùng Quán trổ tài, Lót vàng bạc
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “Mạnh Thường Quân”

“Mạnh Thường Quân” nghĩa là gì?

Mạnh Thường Quân là người hào phóng đứng ra bỏ tiền của đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một việc, một nhóm người; tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề.

“Mạnh Thường Quân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Xuân Thu Oanh Liệt của Tô Chẩn: “- Có Mạnh thường quân Điền Văn tới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.