Trở lại từ điển

dũng mãnh

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dũng mãnh” là gì?

Mạnh mẽ và gan dạ, không biết sợ, làm gì cũng hăng.

Tiếng Anh: Strong and fearless, bold and forceful in whatever one does.

Cách đọc
dũng mãnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dũng mãnh”:

1 nét nghĩa
1mạnh mẽ và gan dạđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Dũng mãnh là vừa mạnh vừa gan, không chịu lép trước ai. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ chỉ người: những kẻ dũng mãnh, người đàn ông dũng mãnh. Người như vậy làm cho kẻ đứng trước mặt thấy mình yếu đi, và sức mạnh đó có thể đưa họ thành anh hùng hay thành kẻ dữ.

🇬🇧 It means both strong and brave, yielding to no one. In the Southern corpus it follows a word for a person: fearless people, a strong and fearless man. Such a person makes whoever stands before them feel weak, and that strength can make them a hero or an outlaw.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + dũng mãnhdũng mãnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + dũng mãnh

Thí dụ:

Những kẻ dũng mãnh như thế ấy thì nếu làm anh hùng, anh thư không được, tất nhiên biến thành cường đồ, không sao tránh khỏi.

People as strong and fearless as that, if they cannot become heroes or heroines, will surely turn into outlaws, there is no avoiding it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Ái Vi cúi đầu, nàng thấy mình mềm yếu trước người đàn ông dũng mãnh nầy.

Ai Vi bowed her head, feeling weak before this strong and fearless man.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những kẻ dũng mãnh như thế ấy thì nếu làm anh hùng, anh thư không được, tất nhiên biến thành cường đồ, không sao tránh khỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 6
“Ái Vi cúi đầu, nàng thấy mình mềm yếu trước người đàn ông dũng mãnh nầy.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dũng mãnh”

“dũng mãnh” nghĩa là gì?

Mạnh mẽ và gan dạ, không biết sợ, làm gì cũng hăng.

“dũng mãnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Những kẻ dũng mãnh như thế ấy thì nếu làm anh hùng, anh thư không được, tất nhiên biến thành cường đồ, không sao tránh khỏi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.