Âm: tử
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 子 ở trên, 皿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 子 ở trên, 皿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 孟 (2)
`Mạnh` là tính từ đa nghĩa: trong lời Nam Bộ cũ/khẩu ngữ có thể là khỏe, hết đau (`gia đình vẫn mạnh`, `đau mới mạnh`); chỉ sức lực, tiềm lực hoặc khả năng lớn; chỉ mặt có ưu thế (`điểm mạnh`); chỉ cường độ/tác dụng cao (`gió mạnh`, `rượu mạnh`, `thuốc mạnh`); và trong `mạnh tay`, `mạnh miệng`, `bước mạnh` tả hành động dứt khoát hoặc nhiều lực. Từ nguyên được nguồn ghi là âm phi Hán Việt của `猛` (âm Hán Việt chuẩn `mãnh`), nên phải trình bày đúng tư cách, không gọi đơn giản `mạnh` là âm Hán Việt chuẩn. `Mạnh` không tự cho biết khỏe về mặt nào, mức đo, an toàn thuốc/rượu hay ưu thế tuyệt đối.
Mạnh Thường Quân là người hào phóng đứng ra bỏ tiền của đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một việc, một nhóm người; tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề.