Nghĩa chữ
Chữ 島 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 島 (9)
Lấn hơn hẳn, làm cho bên kia phải chịu lép, không chống lại được.
Dải đất lớn nhô ra biển, ba phía có nước bao, chỉ một phía dính với đất liền.
Làm cho trên dưới, trước sau đổi chỗ, xáo trộn hết; nghĩa bóng là làm thay đổi hẳn một trật tự.
Khoảng đất nổi giữa biển, có nước bao bốn phía; hòn ở ngoài biển.
Khoảng đất nổi lên giữa biển hay giữa nước, bốn bề là nước; nói ví là một chỗ đứng riêng giữa một vùng rộng.
Nghiêng ngả, đi đứng không vững, muốn té, như người say rượu hay choáng váng.
Rối loạn, xáo trộn hết trong lòng, trong trí, không còn yên như thường.
Đông người, và cái đông đó có phần nhộn nhịp và có phần đáng ngại.
Là hòn đảo không người ở, và trong văn nó là hình ảnh của cảnh trơ trọi, nên trôi giạt lên hoang đảo là cách nói mình bị bỏ rơi.