Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 燈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 燈 (24)

Xem tất cả từ điển
đỏ đèndanh từ

Lúc chạng vạng, trời vừa tối, nhà nhà bắt đầu thắp đèn.

Tiếng Việt phổ thông
ánh đèndanh từ

Là cái sáng của một cây đèn, nên nó luôn cần nói rõ đèn gì, và trong truyện nó là thứ làm hiện ra một khuôn mặt hay một cái bóng.

Phương ngữ Nam Bộ
đăng kýđộng từ

Ghi tên, khai trước với nơi lo việc để được làm hay được hưởng một việc gì.

Tiếng Việt phổ thông
đèn cầydanh từ

Cách gọi Nam Bộ của cây nến: cây sáp có tim, đốt lên lấy ánh sáng khi đọc sách, khi cúp điện, hay thắp trên bàn thờ, trước mộ, trên bánh sinh nhật.

Phương ngữ Nam Bộ
đèn dầudanh từ

Thứ đèn đốt bằng dầu, có tim và có ống khói, dùng trong nhà trước khi có điện.

Phương ngữ Nam Bộ
đèn khídanh từ

Trong văn Nam Bộ cũ, nhứt là Hồ Biểu Chánh, đèn khí là đèn điện: đèn trong nhà vặn lên sáng trưng, đèn đường cháy sáng lúc chạng vạng, cột đèn khí bên lề đường.

Phương ngữ Nam Bộ
đèn phadanh từ

Đèn chiếu sáng rực phía trước của xe hơi, xe lửa, hay đèn rọi xa ở đồn, xưởng.

Tiếng Việt phổ thông
đèn pindanh từ

Cây đèn cầm tay chạy bằng pin, bấm là có ánh sáng rọi ra phía trước.

Tiếng Việt phổ thông
đốt đènđộng từ

Là châm lửa cho cái đèn dầu cháy lên, trong Nam nói đốt chớ không nói theo lối phổ thông, và đó là việc đánh dấu trời đã tối.

Phương ngữ Nam Bộ
nhà đèndanh từ

Nhà đèn là cách gọi cũ nhà máy điện hay sở điện lực, cũng dùng làm mốc chỉ đường như từ Cầu Kho vô nhà đèn; còn chỉ ngôi nhà đặt ngọn đèn biển giữa sông, cửa biển.

Phương ngữ Nam Bộ
bóng đèndanh từ

Cái đèn thắp sáng, và luôn cả cái ánh nó cho ra.

Phương ngữ Nam Bộ
đăng báođộng từ

Cho in lên tờ báo, đưa một bài hay một tin ra cho người ta đọc.

Tiếng Việt phổ thông
đăng caiđộng từ

Đứng ra lãnh phần tổ chức một cuộc thi, một cuộc hội lớn có nhiều nơi cùng dự.

Tiếng Việt phổ thông
đèn điệndanh từ

Đèn thắp bằng điện, khác với đèn dầu hay đèn khí đốt ngày xưa.

Tiếng Việt phổ thông
đèn đuốcdanh từ

Đèn và đuốc nói chung, mọi thứ để thắp sáng.

Tiếng Việt phổ thông
ghen tứcđộng từ

Ghen và tức tối, bực bội vì thấy người khác được hơn mình hay được người mình thương để ý.

Phương ngữ Nam Bộ
hải đăngdanh từ

Cây đèn lớn đặt trên cao ở bờ biển, mũi đất hay đảo, chiếu sáng ban đêm cho tàu thuyền biết đường mà đi.

Tiếng Việt phổ thông
hoa đăngdanh từ

Đèn kết hoa, đèn màu thắp sáng rực trong ngày hội; hay nói hội hoa đăng, đêm hoa đăng là đêm hội treo đèn kết hoa.

Tiếng Việt phổ thông
đèn chongdanh từ

Là cây đèn dầu vặn nhỏ để cháy suốt đêm, không phải để làm việc mà để nhà khỏi tối hẳn.

Phương ngữ Nam Bộ
đèn đườngdanh từ

Đèn gắn trên cột dọc đường phố để thắp sáng ban đêm.

Tiếng Việt phổ thông
đốt đèn lêncụm động từ

Châm lửa cho cây đèn cháy lên để có ánh sáng, lối nói của người Nam thay cho thắp đèn.

Phương ngữ Nam Bộ
ngọn đèn cầydanh từ

Ngọn đèn cầy là cây đèn cầy, tức cây nến, đang được thắp lên, nhìn như một nguồn sáng; lời Nam Bộ nói đèn cầy chỗ miền Bắc nói nến.

Phương ngữ Nam Bộ
môn đăng hộ đốithành ngữ

Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
đóng cửa tắt đèncụm động từ

Đóng cửa nhà lại rồi tắt đèn, việc làm sau chót trong ngày trước khi đi ngủ; nói gọn là nhà đã nghỉ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 燈 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng