寬
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 寬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寬 (4)
khoan dungtính từ
Rộng lòng với người khác, sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm, không chấp nhứt, không bắt lỗi từng chút.
Tiếng Việt phổ thông
khoan hồngtính từ; động từ
Rộng lòng tha thứ, không trách phạt nặng tay, không khắt khe với lỗi lầm hay với điều khác mình.
Tiếng Việt phổ thông
khoan thaitính từ
Chậm mà đều, không hấp, đi đứng nói năng có chừng mực.
Phương ngữ Nam Bộ
khoan khoáitính từ
Nhẹ người và dễ chịu, cái thoải mái thấm vô cả thân lẫn lòng.
Tiếng Việt phổ thông