Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 包 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 包 (18)

Xem tất cả từ điển
baodanh từ, động từ, từ nghi vấn

Đồ đựng mềm hay lớp bọc ngoài (bao gạo, bao bố, bao thơ); động từ bọc quanh, che chở (bao bọc); yếu tố hỏi về lượng, thời gian (bao nhiêu, bao lâu, bao giờ); văn cũ còn có bao nỡ, bao đành nghĩa là đâu nỡ, đâu đành.

Phương ngữ Nam Bộ
bao latính từ

Rộng lớn mênh mông, ngó hoài không thấy đâu là bờ là bến.

Tiếng Việt phổ thông
bao tửdanh từ

Phần ở trong bụng chứa và làm tiêu đồ ăn thức uống mới nuốt vô; tiếng miền Nam, ngoài Bắc kêu là dạ dày.

Tiếng Việt phổ thông
bao bọcđộng từ

Vây quanh, phủ kín chung quanh một vật hay một chỗ, như một lớp bọc ở ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo bọcđộng từ

Che chở và nuôi cho người khác đủ sống, nhứt là người dưới mình.

Phương ngữ Nam Bộ
bao hàmđộng từ

Có chứa sẵn ở bên trong một ý, một nghĩa, dù không nói hẳn ra.

Tiếng Việt phổ thông
bao phủđộng từ

Trùm lên và che kín khắp một vật hay một vùng, làm cho cái ở dưới bị khuất đi.

Tiếng Việt phổ thông
bao thơdanh từ

Cách gọi Nam Bộ của phong bì: bao bằng giấy để đựng thơ, giấy tờ, hình hay tiền mà gởi hoặc trao; thơ ở đây là thư.

Phương ngữ Nam Bộ
nài baođộng từ; cụm từ cố định

`Nài bao` là cụm động từ cũ nghĩa là không nề, không quản hoặc không chùn trước một khó nhọc (`not to shrink from`, `not to begrudge`). Cụm thường nhận bổ ngữ chỉ công sức, thời gian hoặc gian khó, như `nài bao công chờ đợi`, `nài bao khó nhọc`. Yếu tố `bao` nằm trong cấu trúc đã cũ, không phải từ hỏi số lượng và không tạo nghĩa `nài xin khoan hồng`; cách giải `plead for leniency` là sai đối với mục từ này. `Nài bao` biểu thị sự sẵn lòng chịu công hoặc vượt khó, nhưng không có nghĩa bất chấp an toàn, bỏ qua quyền nghỉ ngơi hay chắc chắn thành công. Trong tiếng Việt hiện đại, `không nề hà`, `không quản công`, `không ngại khó` rõ hơn. Không nhập với `nài` nghĩa cố xin và không gán chữ Hán Nôm đồng âm khi chưa có chứng tích toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
bảnh baotính từ

Ăn mặc tươm tất, chải chuốt, coi sang trọng, ra dáng người lịch sự, có tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
bao đồngtính từ, động từ

Lan man, đủ thứ chuyện không đâu; thường nói lo bao đồng, lo chuyện bao đồng là ôm lo, xen vào chuyện không phải phần mình.

Phương ngữ Nam Bộ
bao dungtính từ; động từ

Rộng lòng với người khác, sẵn lòng bỏ qua lỗi và chỗ dở của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
bao quátđộng từ; tính từ

Trùm lấy hết, gồm trọn toàn bộ; nhìn bao quát là đưa mắt nhìn khắp một vùng để thấy trọn toàn cảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
lo bao đồngđộng từ

Lo chuyện người ta, ôm việc mà người nói cho là không thuộc phần mình; lời trách, thường nói với người thân: sao hay lo bao đồng quá.

Phương ngữ Nam Bộ
chẳng bao giờtrạng từ

Không có lúc nào, không lần nào cả; nói mạnh rằng việc đó không xảy ra hay sẽ không xảy ra.

Phương ngữ Nam Bộ
chẳng bao lâutrạng từ

Là không lâu sau đó, và trong truyện Nam Bộ cụm cách chẳng bao lâu là lối mở một việc mới, gần như một dấu chuyển đoạn của người kể.

Phương ngữ Nam Bộ
từ bao lâu nayquán ngữ (trạng ngữ chỉ thời gian)

Từ lâu lắm rồi cho tới bây giờ, suốt một khoảng thời gian dài mà người nói không cần đếm cho rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
cách chẳng bao lâucụm trạng từ

Qua một lúc ngắn thì, ít lâu sau; đứng đầu câu kể để nối việc trước với việc xảy ra liền sau đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 包 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng