Trở lại từ điển

in như

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
in như(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “in như”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Song tôi lóng nghe thì in như ổng đã có nói chuyện với thầy tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 02
“Lời khai của chú giống in như lời của quan Chánh-Tòa nói hồi nãy.”
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 4
“-Cháu ông Phủ sao bận đồ vải, đi chơn không, in như ở đợ với ổng vậy?”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 2
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.