mai như
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
mai như(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mai như”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng cái dáng thon thon mảnh mai như ngày nào quả không còn nữa rồi.”“Cuộc ra đi ngày mai như là rời làng một lần thứ nhì.”“Anh ta nói mấy tiếng "ngủ với hắn" bằng một giọng bình thản lạ, mà đầy vẻ mỉa mai như có ý chế nhạo tôi: "Ừ, ta ngủ với thây ma đấy, anh ghê không ?"”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.