To reckon a thing as another for convenience.
Tiếng Anh: Là kể một cái là cái khác cho tiện việc tính toán, dầu thiệt ra nó chưa hẳn vậy, nên nó là lời ước lượng chớ không phải lời khẳng định.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To reckon a thing as another for convenience.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kể một cái là cái khác cho tiện việc tính toán, dầu thiệt ra nó chưa hẳn vậy. Vì vậy nó là lời ước lượng chớ không phải lời khẳng định, và người nói dùng nó để khỏi phải cam đoan.
🇬🇧 To reckon one thing as another for the sake of the count, though in truth it is not quite so. It is therefore an estimate and not an assertion, and a speaker uses it to avoid vouching for the thing.
Thí dụ:
Tôi bất cần coi như “pha” lại còn mang thêm niềm hãnh diện nho nhỏ trong lòng.
I did not care and reckoned it as nothing, and carried besides a small pride within.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngChú về nói lại cho công Mỹ hay và xin cô vô coi như chịu thì trả thêm mà mua.
Go home and tell her, and ask her in, and if it is reckoned acceptable then pay more and buy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻDuy Linh nói coi bộ chưa rõ ý, bộ coi như hổ thẹn, nên bỏ nửa câu không tiếp.
He spoke as if his meaning were not yet clear, his bearing reckoned as ashamed, and left half the sentence unfinished.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhÔng nói tới đó rồi ông làm mặt buồn bực, coi như trìu mến thương tiếc cô lắm.
He spoke so far and then put on a troubled face, to be reckoned as very fond of her and full of regret.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtNên cho em biết đặng em liệu coi như cần phải sửa cho hợp với việc làm kỷ niệm.
You had better tell me so I can judge, reckoning whether it must be altered to suit a keepsake.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhĐời tôi coi như bài cào bù trất rồi, may ra còn kiếm được hai ba nút, vậy thôi!
My life is to be reckoned a losing hand already, and with luck I may scrape two or three points, and that is all.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnChiều tôi trở lại dây coi như họ đắp mồ mả xong rồi thì sáng mốt tôi về Cần Thơ.
In the evening I shall come back here, and reckoning the grave finished I go home the morning after.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTôi muốn dọ coi như chịu bán miếng vườn lại thì tôi mua, nên tôi tiếp rước.
I wanted to sound them out, reckoning that if they would sell the garden back I would buy, so I received them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhEm tưởng em là con mồ coi như nhiều đứa nhỏ khác, không có cha mẹ bà con nào hết.
I thought myself an orphan to be reckoned as many another child, without parents or kin at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoKhi ta lột vỏ củ khoai mì rửa sạch, coi như không còn chút ái-xít nào nữa.
Once we peel the cassava and wash it clean, it is reckoned to have no trace of the acid left.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi bất cần coi như “pha” lại còn mang thêm niềm hãnh diện nho nhỏ trong lòng.”“Chú về nói lại cho công Mỹ hay và xin cô vô coi như chịu thì trả thêm mà mua.”“Duy Linh nói coi bộ chưa rõ ý, bộ coi như hổ thẹn, nên bỏ nửa câu không tiếp.”“Ông nói tới đó rồi ông làm mặt buồn bực, coi như trìu mến thương tiếc cô lắm.”“Nên cho em biết đặng em liệu coi như cần phải sửa cho hợp với việc làm kỷ niệm.”“Đời tôi coi như bài cào bù trất rồi, may ra còn kiếm được hai ba nút, vậy thôi!”“Chiều tôi trở lại dây coi như họ đắp mồ mả xong rồi thì sáng mốt tôi về Cần Thơ.”“Tôi muốn dọ coi như chịu bán miếng vườn lại thì tôi mua, nên tôi tiếp rước.”