Trở lại từ điển

như thường lệ

quán ngữbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Theo đúng cái nếp quen, y như mọi lần trước; dùng để nói một việc lặp lại đều đặn, không có gì khác.

Tiếng Anh: As usual, just as on every previous occasion; said of something that recurs regularly and without change.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
như thường lệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Theo đúng cái nếp quen, y như mọi lần trước; dùng để nói một việc lặp lại đều đặn, không có gì khác.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1y như mọi lần, theo nếp quenđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thường lệ là cái lệ thường ngày, cái nếp đã quen; như thường lệ là làm y theo cái nếp đó. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đứng đầu câu, tách bằng dấu phẩy, để mở ra một cảnh lặp lại mỗi ngày: chiều hôm sau, sáng hôm đó. Nó cũng hay đứng cuối câu, sau một việc làm quen tay như chào má, lạy hai lạy, đi hầu quan, đi hàng hai. Có khi nó nói một nét không đổi của con người, như cái áo màu đen với cặp mắt kiếng, hay nói một cái nếp bị phá, như câu không ai ở trần như thường lệ.

🇬🇧 The core means the usual rule or the settled habit, and the phrase says an action follows that habit. In the Southern corpus it often opens a sentence, set off by a comma, to introduce a scene that repeats every day: the next afternoon, that morning. It also closes sentences after a practiced action such as greeting one's mother, bowing twice, attending on an official or walking two by two. Sometimes it marks a feature of a person that never changes, a black shirt and a pair of glasses, or a habit that is broken, as when nobody is bare-chested as usual.

Thí dụ:

Vũ muốn đi thẳng về phòng mình, nhưng rồi vẫn ríu ríu lại chào mẹ như thường lệ.

Vu wanted to go straight to the bedroom, but in the end still meekly went over to greet Mother as usual.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Chiều hôm sau, như thường lệ, Tuyết Hạnh lại tựa lan can nhìn xuống sân.

The next afternoon, as usual, Tuyet Hanh leaned on the railing again and looked down into the yard.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Rồi mãi xế chiều, chú phó hương quản mới tất tả bước vào, lạy cụ hai lạy như thường lệ.

Only late in the afternoon did the deputy village constable hurry in and bow down twice to the old gentleman as usual.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ngày mười lăm dương lịch, xã Tư đi hầu quan chủ quận như thường lệ.

On the fifteenth of the solar month, village clerk Tu went to attend on the district chief as usual.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Lạ quá, cả bốn đều mặc bi-da-ma chớ không ai ở trần như thường lệ.

How strange, all four were wearing pajamas and none of them was bare-chested as usual.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Khi tới trước nhà thờ Huyện Sĩ, họ lại đi hàng hai như thường lệ.

When they reached the front of Huyen Si Church, they walked two abreast again as usual.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Như thường lệ, sáng hôm ấy Huệ đến trước cửa hiệu sách Hoa Hồng từ hồi bảy giờ năm chục phút.

As usual, that morning Hue arrived in front of the Hoa Hong bookshop at ten to eight.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Như thường lệ, một chức việc làng vội chạy ra lăng xăng dẹp lối cho ông ta tiến vào bàn giấy.

As usual, a village official hurried out and bustled about clearing the way for him to reach the desk.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Cũng như thường lệ, ông Nhiêu Giám mặc áo màu đen mang cặp mắt kiếng, ông ngó thấy thì bước ra sân.

Just as usual, Mr. Nhieu Giam wore a black shirt and a pair of glasses, and on seeing them he stepped out into the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Buổi sáng tôi đi học, Mẹ đã dậy ăn sáng ở phòng ăn như thường lệ.

In the morning when I went to school, Mother was already up and having breakfast in the dining room as usual.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vũ muốn đi thẳng về phòng mình, nhưng rồi vẫn ríu ríu lại chào mẹ như thường lệ.”
Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước, Chương 2
“Chiều hôm sau, như thường lệ, Tuyết Hạnh lại tựa lan can nhìn xuống sân.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 11
“Rồi mãi xế chiều, chú phó hương quản mới tất tả bước vào, lạy cụ hai lạy như thường lệ.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
“Ngày mười lăm dương lịch, xã Tư đi hầu quan chủ quận như thường lệ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
“Lạ quá, cả bốn đều mặc bi-da-ma chớ không ai ở trần như thường lệ.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Thám Hiểm Lòng Người
“Khi tới trước nhà thờ Huyện Sĩ, họ lại đi hàng hai như thường lệ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Như thường lệ, sáng hôm ấy Huệ đến trước cửa hiệu sách Hoa Hồng từ hồi bảy giờ năm chục phút.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách
“Như thường lệ, một chức việc làng vội chạy ra lăng xăng dẹp lối cho ông ta tiến vào bàn giấy.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 8