Giống hệt, không sai chút nào so với điều đã nói, đã đoán hay đã tính trước.
Tiếng Anh: Exactly as, not differing in the least from what was said, guessed or planned beforehand.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giống hệt, không sai chút nào so với điều đã nói, đã đoán hay đã tính trước.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Y là chữ người Nam dùng cho giống hệt, y như là giống in. Thêm đúng phía trước cho mạnh thêm: đúng y như là trúng phóc, không trật chỗ nào. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với lời người khác: đúng y như lời bà đỡ, như cô Bảy đã dự định, như chàng tiên liệu, như Nguyệt Thu đã tả; hay với vậy, thế ở cuối câu. Nó thường đứng sau quả, quả thật, tức là người nói xác nhận điều đã đoán nay thành sự thiệt.
🇬🇧 The middle word is the Southern word for identical, so the core means just like. The first word makes it stronger: exactly as, spot on, not off anywhere. In the Southern corpus it usually comes before someone else's words or expectations: just as the midwife said, as she had planned, as he foresaw, as someone had described; or with so or thus at the end. It often follows indeed or truly, as the speaker confirms that what was guessed has come true.
Thí dụ:
Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.
How easily happiness had come, and just exactly as he had dreamed it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoQuả thật Nhan đẹp ghê hồn, đúng y như lời của cả chợ đồn đãi về nhan sắc của nàng.
Nhan truly was stunningly beautiful, exactly as the whole market had been saying about her looks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTôi ngủ giấc nầy gọi là giấc "ăn hai", cũng một ngày, một đêm, đúng y như bận trước vậy.
This sleep of mine is called the second feeding sleep, again a day and a night, exactly like the time before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácBức chân dung mà ông Phán Lượng đã vẽ phác ra, quả đúng y như vậy.
The portrait that Mr. Phan Luong had sketched out was indeed exactly like that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròChiều lại, đúng y như cô Bảy đã dự định, cô Huệ ấy tới thăm dì.
Toward evening, just as Bay had planned, that girl Hue came to visit her aunt.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmQuả đúng y như chàng tiên liệu.
It was indeed exactly as he had foreseen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCái tin mà con bà cho bà hay quả đúng y như vậy.
The news her child had given her turned out to be exactly so.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaNguyện cũng không rõ có đúng y như thế không.
Nguyen was not sure either whether it was exactly like that.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngQuả câu chuyện xảy ra đúng y như nàng muốn.
Indeed, things happened exactly as she wanted.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNàng đến đại lộ Đinh Tiên Hoàng ở Đa Kao, trên góc đường Phan Thanh Giản và nhìn lại thì quả ở đó có một dãy nhà lầu bốn từng, đúng y như Nguyệt Thu đã tả.
She came to Dinh Tien Hoang Boulevard in Da Kao, at the corner of Phan Thanh Gian Street, and looking again there really was a row of four-story buildings, exactly as Nguyet Thu had described.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.”“Quả thật Nhan đẹp ghê hồn, đúng y như lời của cả chợ đồn đãi về nhan sắc của nàng.”“Tôi ngủ giấc nầy gọi là giấc "ăn hai", cũng một ngày, một đêm, đúng y như bận trước vậy.”“Bức chân dung mà ông Phán Lượng đã vẽ phác ra, quả đúng y như vậy.”“Chiều lại, đúng y như cô Bảy đã dự định, cô Huệ ấy tới thăm dì.”“Quả đúng y như chàng tiên liệu.”“Cái tin mà con bà cho bà hay quả đúng y như vậy.”“Nguyện cũng không rõ có đúng y như thế không.”