Trở lại từ điển

chẳng hạn như

quán ngữbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Quán ngữ dùng để đưa ra một thí dụ cụ thể cho điều vừa nói tới, nghĩa như lấy thí dụ là, như là.

Tiếng Anh: A set phrase used to bring in a concrete example of what has just been mentioned; for example, such as.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chẳng hạn như(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Quán ngữ dùng để đưa ra một thí dụ cụ thể cho điều vừa nói tới, nghĩa như lấy thí dụ là, như là.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đưa ra thí dụ, như làđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Chẳng hạn là không bó lại, không giới hạn vô một cái; thêm như là để kể ra một cái trong nhiều cái có thể kể. Cụm nầy hay đứng giữa câu, sau một lời nói chung, để nêu thí dụ: nhiều món lạ, chẳng hạn như cái thèm được bạn đãi quà; những món đồ thân yêu, chẳng hạn như một bức ảnh. Nó cũng hay đứng đầu câu, mở ra một câu thí dụ cho câu trước, có khi câu đó chỉ là một cụm danh từ như chẳng hạn như thiếu sinh tố B1. Nghĩa gần với thí dụ như, như là.

🇬🇧 The core means not limited, not confined to one thing, and the last word adds as, to name one item among many that could be named. The phrase often sits mid-sentence after a general statement to give an example: many odd cravings, such as being treated to gifts by a friend; beloved objects, such as a photograph. It also often opens a sentence that serves as an example for the one before, and that sentence may be no more than a noun phrase, as in for instance, a lack of vitamin B1. Its meaning is close to for example or such as.

Thí dụ:

Chẳng hạn như múc nước rửa chân, leo hái trái cây, đốt đuốc đi tìm ớt cho mình đâm muối.

For instance, fetching water to wash one's feet, climbing up to pick fruit, lighting a torch to go look for chili peppers to pound with salt.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Chẳng hạn như ông Phan Huy Chú được nêu danh trong Chợ Lớn mà ông Phan Huy Vịnh lại không.

For example, Phan Huy Chu is honored by name in Cho Lon while Phan Huy Vinh is not.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Chẳng hạn như màu lục nầy là màu mới tạo mấy năm nay bên Âu Châu.

For instance, this green is a color created only in the last few years over in Europe.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Chỉ lo chúng nó hỏi chuyện đời thôi, chẳng hạn như chuyện xi nê.

The only worry is that they will ask about worldly things, such as the movies.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chẳng hạn như phương pháp đo cần cổ bằng một sợi dây nhợ.

For example, the method of measuring the neck with a piece of string.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Nhà giàu họ thèm nhiều món lạ lắm, chẳng hạn như cái thèm được bạn đãi những món quà nhỏ mọn như vầy.

Rich people crave many odd things, such as the craving to be treated by a friend to humble little gifts like this.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Chẳng hạn như thiếu sinh tố B1.

For instance, a lack of vitamin B1.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Chẳng hạn như có một bà, sau khi em nhổ răng xong liền cho nguyên một chục trứng vì thấy nhổ êm ái, không rùng rợn như bà tưởng tượng.

For example, there was a lady who, right after I pulled her tooth, gave me a whole ten eggs because the pulling was gentle and not as frightening as she had imagined.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Đi xe nhà và ăn cơm Tây mỗi hôm, nếu không giàu thì cũng là công nhân hạng cao cấp, chẳng hạn như nữ kỹ sư hoặc nữ giáo sư cử nhơn đổ lên.

Riding in a private car and eating French food every day, if not rich then at least a high-ranking professional, such as a woman engineer or a woman teacher with a bachelor's degree or higher.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Nói bảo vật là nói những món đồ thân yêu chẳng hạn như một bức ảnh đại gia đình chụp đến bốn thế hệ người hoặc một chiếc ống điếu mà người ông bốn đời của họ đã hút qua.

By treasures they mean beloved objects, such as a family photograph taken of four generations, or a pipe that their great-great-grandfather once smoked.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chẳng hạn như múc nước rửa chân, leo hái trái cây, đốt đuốc đi tìm ớt cho mình đâm muối.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
“Chẳng hạn như ông Phan Huy Chú được nêu danh trong Chợ Lớn mà ông Phan Huy Vịnh lại không.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Phố Của Thành Phố
“Chẳng hạn như màu lục nầy là màu mới tạo mấy năm nay bên Âu Châu.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
“Chỉ lo chúng nó hỏi chuyện đời thôi, chẳng hạn như chuyện xi nê.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 11
“Chẳng hạn như phương pháp đo cần cổ bằng một sợi dây nhợ.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
“Nhà giàu họ thèm nhiều món lạ lắm, chẳng hạn như cái thèm được bạn đãi những món quà nhỏ mọn như vầy.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 7
“Chẳng hạn như thiếu sinh tố B1.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
“Chẳng hạn như có một bà, sau khi em nhổ răng xong liền cho nguyên một chục trứng vì thấy nhổ êm ái, không rùng rợn như bà tưởng tượng.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4