Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 夏 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 夏 (25)

Xem tất cả từ điển
bộ hạdanh từ

Người dưới tay một người, theo mà làm việc cho người đó.

Tiếng Việt phổ thông
hạ bệđộng từ

Kéo ai xuống khỏi chỗ cao họ đang đứng, làm cho mất chỗ đứng, mất sự nể trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hạ dịMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hạ cấptính từ

Thấp kém, tầm thường, không có gì đáng quý; nói về thú chơi, sở thích, hạng người.

Tiếng Việt phổ thông
hạ chídanh từ

Ngày giữa mùa hè theo lịch trời, lúc mặt trời đi xa nhứt về phía bắc và ngày dài nhứt trong năm ở nửa trái đất phía bắc.

Tiếng Việt phổ thông
hạ giáđộng từ

Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.

Phương ngữ Nam Bộ
hầu hạđộng từ

Là phục dịch bên cạnh một người trên, cái làm của người ở và của nàng dâu, nên nó luôn có bậc trên bậc dưới ở trong.

Phương ngữ Nam Bộ
hè hụiphó từ, động từ

Từ biểu cảm Nam Bộ cũ tả người rán sức, hì hục làm việc nặng như khiêng, kéo, nhổ, chèo, leo, hay lật đật bươn bả.

Phương ngữ Nam Bộ
hèn hạtính từ

Thấp kém đáng chê về nhân cách; cũng nói cái phận thấp của chính mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hè phốdanh từ

Lề đường dọc hai bên phố, chỗ dành cho người đi bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
mùa hèdanh từ

Mùa nóng nhứt trong năm, mùa học trò nghỉ, mùa ve kêu và hoa phượng đỏ.

Phương ngữ Nam Bộ
thủ hạdanh từ

Là người dưới tay một người có thế, nên nó luôn cần nói của ai, và nó đếm bằng tiếng tên hoặc tiếng bọn.

Tiếng Việt phổ thông
vỉa hèdanh từ

Lối đi bộ bên đường phố, chỗ người ta đứng đợi, bày hàng, và ngồi uống cà phê.

Phương ngữ Nam Bộ
hạ đẳngtính từ

Thuộc bậc thấp nhứt khi người ta xếp thứ hạng, dưới bậc giữa và bậc trên.

Tiếng Việt phổ thông
hạ giớidanh từ

Cõi người ta đang sống ở dưới đất, nói cho phân biệt với cõi trời ở trên.

Tiếng Việt phổ thông
hạ lệnhđộng từ

Người có quyền biểu kẻ dưới phải làm một việc gì, và kẻ dưới phải nghe theo.

Tiếng Việt phổ thông
hành hạđộng từ; danh từ

Làm cho ai phải khổ dai, không phải một lần cho xong mà kéo hoài.

Tiếng Việt phổ thông
hạ sinhđộng từ

Đẻ ra một đứa con; nói về người mẹ, theo lối trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hạ thủyđộng từ

Đưa tàu, xuồng hay món đồ làm trên bờ xuống nước để bắt đầu xài.

Tiếng Việt phổ thông
hoài hèMục từ
Tiếng Việt phổ thông
nhàn hạMục từ
Tiếng Việt phổ thông
giáng hạđộng từ

Nói thần thánh, người cõi trên từ trời đi xuống cõi người.

Tiếng Việt phổ thông
thiên hạdanh từ

Nghĩa chữ là cả dưới gầm trời, nhưng trong tiếng Nam Bộ nó là người ta, là bà con chung quanh, cái đám mà mình sợ họ dòm và sợ họ cười.

Tiếng Việt phổ thông
thiên hạ chêcụm động từ

Người ngoài, người đời bàn ra tán vô mà chê bai hay cười một người vì việc họ làm không phải lẽ hay vì cảnh họ thua kém.

Phương ngữ Nam Bộ
thiên hạ cườicụm động từ

Người chung quanh cười chê, bàn tán, làm cho mình mất mặt; thường nói lúc sợ bị người ta chê cười vì một việc làm không coi được.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 夏 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng