Nghĩa của “hạ giới” là gì?
Cõi người ta đang sống ở dưới đất, nói cho phân biệt với cõi trời ở trên.
Tiếng Anh: The world below where people live, as distinguished from heaven above.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ giới”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạ giới là cõi đời của người ta, ở dưới cõi trời. Trong kho văn Nam Bộ có: tạo được thiên đường ở hạ giới, tức là làm cho cõi người cũng yên vui như cõi trời. Người viết cũng dùng nó để than đời: cái hạ giới không thay đổi, nhà văn vẫn nghèo như xưa.
🇬🇧 It is the world of human life, below heaven. In the Southern corpus someone asks how to make a paradise in this world below, that is, how to make the human world as peaceful and happy as heaven. Writers also use it to sigh over life: this world below does not change, and a writer is as poor as ever.
Thí dụ:
Làm thế nào để tạo được Thiên Đường ở hạ giới?
How can one make a Paradise here in the world below?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngThị trường đông đúc thế mà nhà văn không có tiền uống cà-phê thì nghĩ cũng mỉa mai cho cái hạ giới không thay đổi từ ngày ông Ấm Hiếu thiếu rượu bìm bịp.
With so crowded a market and yet a writer without money for a coffee, one finds it ironic how this world below has not changed since the day Mr Am Hieu went short of bim bip liquor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Làm thế nào để tạo được Thiên Đường ở hạ giới?”“Thị trường đông đúc thế mà nhà văn không có tiền uống cà-phê thì nghĩ cũng mỉa mai cho cái hạ giới không thay đổi từ ngày ông Ấm Hiếu thiếu rượu bìm bịp.”Câu hỏi thường gặp về “hạ giới”
“hạ giới” nghĩa là gì?
Cõi người ta đang sống ở dưới đất, nói cho phân biệt với cõi trời ở trên.
“hạ giới” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Làm thế nào để tạo được Thiên Đường ở hạ giới?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.