Nghĩa của “hạ giá” là gì?
Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.
Tiếng Anh: To bring a price down; to sell below the usual price.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ giá”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạ giá là cho giá bán xuống. Trong kho văn Nam Bộ có bán hạ giá: bán rẻ hơn giá thường, người mua mừng. Báo Sài Gòn bây giờ hay viết giảm giá cho việc nầy.
🇬🇧 It means bringing the selling price down. In the Southern corpus there is the phrase to sell at a reduced price, cheaper than usual, to the buyers' delight. Saigon newspapers today usually use another word, to reduce the price, for the same thing.
Thí dụ:
Mấy người tá điền hoan nghênh quá xá vì tao bán hạ giá.
The tenant farmers cheered no end because I sold at a reduced price.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy người tá điền hoan nghênh quá xá vì tao bán hạ giá.”Câu hỏi thường gặp về “hạ giá”
“hạ giá” nghĩa là gì?
Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.
“hạ giá” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Mấy người tá điền hoan nghênh quá xá vì tao bán hạ giá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.