Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 冬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 冬 (14)

Xem tất cả từ điển
đông đủtính từ

Là có mặt hết, không thiếu một ai trong số đáng lẽ phải có, nên nó khác đông ở chỗ nó đếm chớ không ước.

Phương ngữ Nam Bộ
đám đôngdanh từ

Chỗ nhiều người tụ lại, và cái chỗ đó vừa che được mình vừa làm mình lạc.

Phương ngữ Nam Bộ
đông bắcdanh từ

Hướng nằm chính giữa hướng đông và hướng bắc; phía ở về hướng đó.

Tiếng Việt phổ thông
đông đảotính từ

Đông người, và cái đông đó có phần nhộn nhịp và có phần đáng ngại.

Phương ngữ Nam Bộ
đông đúctính từ

Nhiều người hay nhiều nhà ở chen nhau trong một chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
đông kinhdanh từ riêng

Tên Hán Việt của Tokyo, kinh đô nước Nhựt, chữ 東京 nghĩa là kinh đô phía đông; văn Nam Bộ thế kỷ trước quen gọi như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
hừng đôngdanh từ

Lúc trời vừa rạng sáng, phía đông ửng lên ánh sáng đầu ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
phần đôngdanh từ; trạng từ

Số nhiều hơn trong một đám người, không phải hết thảy.

Phương ngữ Nam Bộ
rạng đôngdanh từ

Lúc trời bắt đầu sáng ở đầu ngày, khi đêm vừa tàn và phương đông hừng sáng; trời rạng đông là trời vừa sáng.

Phương ngữ Nam Bộ
viễn đôngdanh từ riêng

Viễn Đông, tức vùng đông Á xa Âu châu. Tên nầy đo từ Âu châu mà gọi, và ở Sài Gòn còn thành tên tiệm, tên quán nước mía.

Phương ngữ Nam Bộ
Đông Nam Ádanh từ riêng

Khu vực của châu Á ở phía nam Trung Hoa và phía đông Ấn Độ, gồm phần lục địa là bán đảo Đông Dương và phần hải đảo như Phi Luật Tân, Indonésia.

Tiếng Việt phổ thông
đông nghẹttính từ

Là đông tới mức chật cứng không còn chỗ hở, tiếng nghẹt gợi cái tắc, nên nó mạnh hơn đông suông.

Phương ngữ Nam Bộ
trung đôngdanh từ riêng

Trung Đông, tức vùng đất giữa Âu châu và đông Á. Cũng như tên Viễn Đông, nó đo từ Âu châu mà gọi.

Phương ngữ Nam Bộ
đông phươngdanh từ

Chữ Hán Việt 東方, tức phương Đông: các xứ ở phía đông, nhứt là châu Á, và nền văn hóa, triết học, đạo đức của các xứ đó, đặt đối với Tây phương.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 冬 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng