Nghĩa của “hạ đẳng” là gì?
Thuộc bậc thấp nhứt khi người ta xếp thứ hạng, dưới bậc giữa và bậc trên.
Tiếng Anh: Of the lowest grade in a ranking, below the middle grade and the upper grade.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ đẳng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạ đẳng là ở bậc thấp nhứt trong ba bậc trên, giữa, dưới. Trong kho văn Nam Bộ có hạ đẳng thần: thần được triều đình phong vô bậc thứ ba, là những vị không rõ sự tích ra sao mà dân vẫn thờ.
🇬🇧 It means being in the lowest of three grades, upper, middle and lower. In the Southern corpus there are the gods of the lower grade: gods whom the court ranked in the third grade, those whose story is not clearly known but whom the people worship all the same.
Thí dụ:
Hạ đẳng thần là những thần "không rõ sự tích ra sao, nhưng thuộc vào bậc chính thần" thì triều đình cũng theo lòng dân mà phong vào bậc thứ ba.
Gods of the lower grade are those gods "whose story is not clearly known, but who belong to the rank of proper gods", and the court, following the people's wishes, also ranked them in the third grade.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạ đẳng thần là những thần "không rõ sự tích ra sao, nhưng thuộc vào bậc chính thần" thì triều đình cũng theo lòng dân mà phong vào bậc thứ ba.”Câu hỏi thường gặp về “hạ đẳng”
“hạ đẳng” nghĩa là gì?
Thuộc bậc thấp nhứt khi người ta xếp thứ hạng, dưới bậc giữa và bậc trên.
“hạ đẳng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Hạ đẳng thần là những thần "không rõ sự tích ra sao, nhưng thuộc vào bậc chính thần" thì triều đình cũng theo lòng dân mà phong vào bậc thứ ba.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.