Nghĩa của “hạ sinh” là gì?
Đẻ ra một đứa con; nói về người mẹ, theo lối trang trọng.
Tiếng Anh: To give birth to a child; said of the mother, in a formal register.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ sinh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạ sinh là đẻ con, nói cho trang trọng. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là đứa nhỏ mới ra đời: sau một ngày một đêm chuyển bụng, người mẹ hạ sinh một bé gái.
🇬🇧 It means giving birth, said in a formal way. In the Southern corpus it is followed by the newborn child: after a day and a night of labour, the mother gives birth to a baby girl.
Thí dụ:
Thúy chuyển bụng đến một ngày một đêm, can đảm vô cùng và rốt cuộc hạ sinh một bé gái, tuy không thật già ngày tháng lắm chớ cũng cân được ba kí lô.
Thuy was in labour for a full day and night, bore it with great courage, and in the end gave birth to a baby girl who, though not quite full term, still weighed three kilos.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thúy chuyển bụng đến một ngày một đêm, can đảm vô cùng và rốt cuộc hạ sinh một bé gái, tuy không thật già ngày tháng lắm chớ cũng cân được ba kí lô.”Câu hỏi thường gặp về “hạ sinh”
“hạ sinh” nghĩa là gì?
Đẻ ra một đứa con; nói về người mẹ, theo lối trang trọng.
“hạ sinh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Thúy chuyển bụng đến một ngày một đêm, can đảm vô cùng và rốt cuộc hạ sinh một bé gái, tuy không thật già ngày tháng lắm chớ cũng cân được ba kí lô.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.