Nghĩa của “giáng hạ” là gì?
Nói thần thánh, người cõi trên từ trời đi xuống cõi người.
Tiếng Anh: Said of a deity or a being from above coming down from heaven into the human world.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáng hạ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giáng hạ là từ trên trời xuống cõi người, nói về thần thánh. Trong kho văn Nam Bộ người ở thôn quê thấy điều lạ trong đêm thì sợ, cho là Bà giáng hạ, cũng nói gọn là Bà giáng. Nó còn được đặt đối với thăng thiên, là đi lên.
🇬🇧 It means coming down from heaven into the human world, said of deities. In the Southern corpus country people who see something strange in the night take fright and say the Lady has descended; a short form of the verb is also used. It is also set against the word for ascending to heaven, as going down against going up.
Thí dụ:
Nếu có ai còn thức và rủi ro trông thấy, có lẽ họ sợ sệt cho rằng "Bà" giáng hạ, vì ở thôn quê, người ta tin "Bà" giáng như thế.
If anyone was still awake and happened to see it, they would probably take fright and think the Lady had descended, for in the countryside people believe the Lady comes down like that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu có ai còn thức và rủi ro trông thấy, có lẽ họ sợ sệt cho rằng "Bà" giáng hạ, vì ở thôn quê, người ta tin "Bà" giáng như thế.”Câu hỏi thường gặp về “giáng hạ”
“giáng hạ” nghĩa là gì?
Nói thần thánh, người cõi trên từ trời đi xuống cõi người.
“giáng hạ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Nếu có ai còn thức và rủi ro trông thấy, có lẽ họ sợ sệt cho rằng "Bà" giáng hạ, vì ở thôn quê, người ta tin "Bà" giáng như thế.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.