Trở lại từ điển

hạ cấp

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hạ cấp” là gì?

Thấp kém, tầm thường, không có gì đáng quý; nói về thú chơi, sở thích, hạng người.

Tiếng Anh: Low and vulgar, of no worth; said of pastimes, tastes or kinds of people.

Cách đọc
hạ cấp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ cấp”:

1 nét nghĩa
1thấp kém, tầm thườngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hạ cấp là thấp kém, không đáng coi trọng. Đây là lời chê của người nói về một thứ, chớ không phải thước đo khách quan. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau thứ bị chê: một đam mê hạ cấp, thị hiếu hạ cấp, bạn hạ cấp, và sau chữ là để xếp hạng: nói cải lương là hạ cấp.

🇬🇧 It means low and not worth respect. It is the speaker's disparaging judgment, not an objective measure. In the Southern corpus it follows the thing being looked down on: a low passion, low tastes, a low sort of friend, and it follows the verb to be when ranking something, as in saying that cai luong theatre is low-class.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hạ cấphạ cấp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hạ cấp

Thí dụ:

Kẻ nào có một đam-mê nào, cho dẫu là hạ cấp, cũng hay ho hơn là kẻ không hề thích cái gì bao giờ.

Anyone who has some passion, even a low one, is more interesting than someone who has never liked anything at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Bích thật không ngờ mà Liễu có bạn ca-líp hạ cấp như vậy.

Bich truly never expected Lieu to have a friend of such low calibre.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nói rằng cải lương là hạ cấp, chúng tôi e quá lầm.

To say that cai luong is low-class is, we fear, quite mistaken.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Nhà văn thường trốn trong tháp ngà mà mơ mộng viển vông, hoặc chạy theo thị hiếu hạ cấp của một số người để câu đọc giả.

Writers often hide in an ivory tower and dream idle dreams, or chase the low tastes of some people in order to hook readers.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kẻ nào có một đam-mê nào, cho dẫu là hạ cấp, cũng hay ho hơn là kẻ không hề thích cái gì bao giờ.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Lan Đam Mê
“Bích thật không ngờ mà Liễu có bạn ca-líp hạ cấp như vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Nói rằng cải lương là hạ cấp, chúng tôi e quá lầm.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Một Nghệ Thuật "Trưởng Giả Mới"
“Nhà văn thường trốn trong tháp ngà mà mơ mộng viển vông, hoặc chạy theo thị hiếu hạ cấp của một số người để câu đọc giả.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hạ cấp”

“hạ cấp” nghĩa là gì?

Thấp kém, tầm thường, không có gì đáng quý; nói về thú chơi, sở thích, hạng người.

“hạ cấp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc của Bình Nguyên Lộc: “Kẻ nào có một đam-mê nào, cho dẫu là hạ cấp, cũng hay ho hơn là kẻ không hề thích cái gì bao giờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.