Nghĩa của “hạ thủy” là gì?
Đưa tàu, xuồng hay món đồ làm trên bờ xuống nước để bắt đầu xài.
Tiếng Anh: To put a ship, a boat or something built on land into the water so it can begin to be used.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ thủy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạ thủy là đưa xuống nước. Trong kho văn Nam Bộ có: ghe lớn hạ thủy chiếc xuồng riêng của nó để chở đồ vô bờ; người làm nghề cá xây nò thì phải hạ thủy đúng ngày tốt, như người cất nhà coi ngày gác đòn dông.
🇬🇧 It means putting something into the water. In the Southern corpus a large junk lowers its own dinghy to carry goods ashore; and fishermen who build a fish trap must set it in the water on a lucky day, just as a house builder picks the day to raise the ridge beam.
Thí dụ:
Xây nò thì phải hạ thủy đúng ngày bổ tróc, như người cất nhà xem ngày để gác đòn dông.
When you build a fish trap you must set it into the water on the right bo troc day, just as someone building a house picks the day to raise the ridge beam.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTuy nhiên, theo truyền thống, họ không bắt buộc người gác đảo đưa xuồng ra nhận đồ tiếp tế, mà hạ thủy chính xuồng riêng của mành.
However, by tradition, they did not require the island keeper to bring a boat out to receive the supplies, but lowered the junk's own dinghy into the water.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xây nò thì phải hạ thủy đúng ngày bổ tróc, như người cất nhà xem ngày để gác đòn dông.”“Tuy nhiên, theo truyền thống, họ không bắt buộc người gác đảo đưa xuồng ra nhận đồ tiếp tế, mà hạ thủy chính xuồng riêng của mành.”Câu hỏi thường gặp về “hạ thủy”
“hạ thủy” nghĩa là gì?
Đưa tàu, xuồng hay món đồ làm trên bờ xuống nước để bắt đầu xài.
“hạ thủy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Xây nò thì phải hạ thủy đúng ngày bổ tróc, như người cất nhà xem ngày để gác đòn dông.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.