Nghĩa của “hạ lệnh” là gì?
Người có quyền biểu kẻ dưới phải làm một việc gì, và kẻ dưới phải nghe theo.
Tiếng Anh: For someone in authority to tell those under them to do something, which they must then do; to give an order.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hạ lệnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạ lệnh là người có quyền biểu người dưới tay làm một việc, nói ra là phải làm. Trong kho văn Nam Bộ sau nó thường có chữ cho rồi tới người nhận việc: hạ lệnh cho đoàn xuồng đậu lại, hạ lệnh cho người hầu đem đồ tới. Người hạ lệnh là bậc trên: thần Phật trong truyện xưa, người dẫn đầu một đoàn xuồng.
🇬🇧 It means a person in authority telling those under them to do something that must then be done. In the Southern corpus it is usually followed by the word for to and then the one who receives the order: to order a convoy of boats to moor, to order an attendant to bring something. The one who gives the order is a superior: a deity in an old tale, the leader of a group of boats.
Thí dụ:
Phật bà bèn hạ lệnh cho Ngọc Nữ đem râu giả lại gắn vào cằm anh nọ.
The Lady Buddha then ordered Ngoc Nu to bring a false beard and fix it to the man's chin.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủGần đến miễu, Tư Bá hạ lệnh cho đoàn xuồng đậu lại, nấu cơm.
Near the shrine, Tu Ba ordered the convoy of boats to moor and cook rice.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phật bà bèn hạ lệnh cho Ngọc Nữ đem râu giả lại gắn vào cằm anh nọ.”“Gần đến miễu, Tư Bá hạ lệnh cho đoàn xuồng đậu lại, nấu cơm.”Câu hỏi thường gặp về “hạ lệnh”
“hạ lệnh” nghĩa là gì?
Người có quyền biểu kẻ dưới phải làm một việc gì, và kẻ dưới phải nghe theo.
“hạ lệnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Phật bà bèn hạ lệnh cho Ngọc Nữ đem râu giả lại gắn vào cằm anh nọ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.